Chia động từ carve
All Tenses of the Verb "carve"
Một động từ, mười hai thì. Xem carve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
carve · carved · will carveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carvingThì hiện tại
The artist carves intricate patterns into wood.
Người nghệ nhân khắc những hoa văn tinh xảo lên gỗ.
They are carving pumpkins for Halloween.
Họ đang khắc bí ngô cho lễ Halloween.
The sculptor has carved a beautiful statue.
Nhà điêu khắc đã chạm khắc một bức tượng tuyệt đẹp.
She has been carving furniture since she was young.
Cô ấy đã chạm khắc đồ nội thất từ khi còn trẻ.
Thì quá khứ
The craftsman carved a beautiful chair last year.
Người thợ thủ công đã chạm khắc một chiếc ghế đẹp năm ngoái.
She was carving a mask when the power went out.
Cô ấy đang khắc một chiếc mặt nạ thì mất điện.
The artist had carved three sculptures before he retired.
Người nghệ sĩ đã chạm khắc ba bức tượng trước khi nghỉ hưu.
They had been carving the monument for years before it was complete.
Họ đã chạm khắc tượng đài đó nhiều năm trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will carve pumpkins together this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ cùng khắc bí ngô.
He will be carving wood at the fair tomorrow.
Ngày mai anh ấy sẽ đang chạm khắc gỗ tại hội chợ.
By next month he will have carved ten statues.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã chạm khắc mười bức tượng.
By 2030 he will have been carving sculptures for twenty years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã chạm khắc tượng được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carve / carves | Quá khứ đơn S + carved | Tương lai đơn S + will + carve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carving | Tương lai tiếp diễn S + will be + carving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carved | Quá khứ hoàn thành S + had + carved | Tương lai hoàn thành S + will have + carved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carving |
Luyện chia carve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải là V3 (carved), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (carving), không dùng nguyên mẫu.
