Chia động từ cart
All Tenses of the Verb "cart"
Một động từ, mười hai thì. Xem cart biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cart · carted · will cartViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cartingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cartedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cartingThì hiện tại
The farmer carts hay to the barn every autumn.
Người nông dân chở cỏ khô về kho mỗi mùa thu.
We are carting supplies to the shelter right now.
Chúng tôi đang chở đồ tiếp tế đến nơi trú ẩn ngay bây giờ.
He has already carted the last load of firewood.
Anh ấy đã chở xong chuyến củi cuối cùng.
The workers have been carting bricks since dawn.
Các công nhân đã chở gạch từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
They carted the debris off the site last week.
Họ đã chở đống đổ nát khỏi công trường tuần trước.
She was carting groceries when she saw the accident.
Cô ấy đang chở hàng tạp hóa khi thấy vụ tai nạn.
By noon the crew had already carted all the gravel away.
Đến trưa nhóm thợ đã chở hết sỏi đi rồi.
The men had been carting timber for days before the mill opened.
Những người đàn ông đã chở gỗ nhiều ngày trước khi xưởng cưa mở cửa.
Thì tương lai
We will cart the supplies over tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ chở đồ tiếp tế qua.
This time next week she will be carting boxes to the new office.
Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang chở thùng đến văn phòng mới.
By next month the crew will have carted tons of gravel.
Đến tháng sau nhóm thợ sẽ đã chở hàng tấn sỏi.
By August the farmers will have been carting hay for three weeks.
Đến tháng Tám những người nông dân sẽ đã chở cỏ khô được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cart / carts | Quá khứ đơn S + carted | Tương lai đơn S + will + cart |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carting | Tương lai tiếp diễn S + will be + carting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carted | Quá khứ hoàn thành S + had + carted | Tương lai hoàn thành S + will have + carted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carting |
Luyện chia cart qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

