Chia động từ carpool
All Tenses of the Verb "carpool"
Một động từ, mười hai thì. Xem carpool biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
carpool · carpooled · will carpoolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carpoolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carpooledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carpoolingThì hiện tại
I carpool with two colleagues every morning.
Tôi đi chung xe với hai đồng nghiệp mỗi sáng.
We are carpooling to save on fuel costs this month.
Chúng tôi đang đi chung xe để tiết kiệm tiền xăng tháng này.
He has already carpooled twice this week to cut costs.
Anh ấy đã đi chung xe hai lần trong tuần này để tiết kiệm chi phí.
They have been carpooling since the gas prices rose.
Họ đã đi chung xe từ khi giá xăng tăng.
Thì quá khứ
I carpooled with my roommate for a whole semester.
Tôi đã đi chung xe với bạn cùng phòng suốt một học kỳ.
She was carpooling to the airport when she got the news.
Cô ấy đang đi chung xe ra sân bay thì nhận được tin.
The team had already carpooled to the venue before the storm hit.
Nhóm đã đi chung xe đến địa điểm trước khi cơn bão ập đến.
They had been carpooling for a year before they became close friends.
Họ đã đi chung xe một năm trước khi trở thành bạn thân.
Thì tương lai
We will carpool to reduce our carbon footprint.
Chúng tôi sẽ đi chung xe để giảm lượng khí thải.
At 8am I will be carpooling with my neighbors.
8 giờ sáng tôi sẽ đang đi chung xe với hàng xóm.
By the end of the project they will have carpooled every single day.
Đến cuối dự án, họ sẽ đã đi chung xe mỗi ngày.
By 2030 they will have been carpooling to that office for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đi chung xe đến văn phòng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carpool / carpools | Quá khứ đơn S + carpooled | Tương lai đơn S + will + carpool |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carpooling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carpooling | Tương lai tiếp diễn S + will be + carpooling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carpooled | Quá khứ hoàn thành S + had + carpooled | Tương lai hoàn thành S + will have + carpooled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carpooling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carpooling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carpooling |
Luyện chia carpool qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (carpooled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

