Chia động từ carpet
All Tenses of the Verb "carpet"
Một động từ, mười hai thì. Xem carpet (trải thảm) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
carpet · carpeted · will carpetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carpetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carpetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carpetingThì hiện tại
They carpet the stairs to reduce noise.
Họ trải thảm cầu thang để giảm tiếng ồn.
We are carpeting the whole floor right now.
Chúng tôi đang trải thảm cả tầng ngay bây giờ.
He has already carpeted the office.
Anh ấy đã trải thảm văn phòng xong rồi.
She has been carpeting the hallway since morning.
Cô ấy đã trải thảm hành lang từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We carpeted the living room last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã trải thảm phòng khách.
She was carpeting the hallway when the guests arrived.
Cô ấy đang trải thảm hành lang khi khách đến.
She had already carpeted the hallway when the inspector came.
Cô ấy đã trải thảm hành lang xong trước khi thanh tra đến.
She had been carpeting the rooms for hours before she took a break.
Cô ấy đã trải thảm các phòng suốt nhiều giờ trước khi nghỉ giải lao.
Thì tương lai
The company will carpet the new building.
Công ty sẽ trải thảm tòa nhà mới.
At noon they will be carpeting the hallway.
Trưa mai họ sẽ đang trải thảm hành lang.
By next week the company will have carpeted the new building.
Đến tuần sau công ty sẽ đã trải thảm xong tòa nhà mới.
By evening they will have been carpeting the house for ten hours.
Đến tối họ sẽ đã trải thảm ngôi nhà được mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carpet / carpets | Quá khứ đơn S + carpeted | Tương lai đơn S + will + carpet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carpeting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carpeting | Tương lai tiếp diễn S + will be + carpeting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + carpeted | Quá khứ hoàn thành S + had + carpeted | Tương lai hoàn thành S + will have + carpeted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carpeting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carpeting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carpeting |
Luyện chia carpet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (carpeted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (carpeted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
