Chia động từ carouse
All Tenses of the Verb "carouse"
Một động từ, mười hai thì. Xem carouse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
carouse · caroused · will carouseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + carousingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + carousedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + carousingThì hiện tại
The crew carouses in the tavern whenever they dock.
Thủy thủ đoàn ăn chơi ồn ào ở quán rượu mỗi khi cập bến.
The team is carousing at the club to celebrate the win.
Đội bóng đang ăn mừng ồn ào ở câu lạc bộ sau chiến thắng.
The students have caroused every night since the semester ended.
Các sinh viên đã ăn chơi thâu đêm mỗi tối kể từ khi học kỳ kết thúc.
The sailors have been carousing in port for three days straight.
Các thủy thủ đã ăn chơi liên tục ở bến cảng suốt ba ngày rồi.
Thì quá khứ
The soldiers caroused wildly on their last night of leave.
Các binh sĩ đã ăn chơi thả cửa vào đêm cuối kỳ nghỉ phép.
The crew was carousing at the inn when the captain called them back.
Thủy thủ đoàn đang ăn chơi ở quán trọ thì thuyền trưởng gọi họ về.
The men had already caroused for hours before the fight broke out.
Đám đàn ông đã ăn chơi ồn ào suốt nhiều giờ trước khi cuộc ẩu đả nổ ra.
The revelers had been carousing for days before the festival finally ended.
Đám người dự hội đã ăn chơi suốt nhiều ngày trước khi lễ hội cuối cùng kết thúc.
Thì tương lai
The team will carouse at the club after the tournament.
Đội bóng sẽ ăn mừng ồn ào ở câu lạc bộ sau giải đấu.
By ten o'clock the guests will be carousing on the dance floor.
Đến mười giờ, các vị khách sẽ đang ăn chơi tưng bừng trên sàn nhảy.
By dawn the crew will have caroused through the entire shore leave.
Đến bình minh, thủy thủ đoàn sẽ đã ăn chơi suốt toàn bộ kỳ nghỉ trên bờ.
By closing time the regulars will have been carousing all evening.
Đến giờ đóng cửa, các khách quen sẽ đã ăn chơi ồn ào suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + carouse / carouses | Quá khứ đơn S + caroused | Tương lai đơn S + will + carouse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + carousing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + carousing | Tương lai tiếp diễn S + will be + carousing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + caroused | Quá khứ hoàn thành S + had + caroused | Tương lai hoàn thành S + will have + caroused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + carousing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + carousing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + carousing |
Luyện chia carouse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (caroused), không dùng nguyên mẫu carouse.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn caroused.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu carouse, không thêm -ed.
