Chia động từ care
All Tenses of the Verb "care"
Một động từ, mười hai thì. Xem care biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
care · cared · will careViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + caringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + caringThì hiện tại
I care about my friends deeply.
Tôi quan tâm sâu sắc đến bạn bè của mình.
We are caring for the injured bird right now.
Chúng tôi đang chăm sóc con chim bị thương ngay bây giờ.
He has always cared about his students.
Anh ấy luôn quan tâm đến học sinh của mình.
They have been caring for the shelter animals since 2019.
Họ đã chăm sóc động vật ở trại cứu hộ từ năm 2019.
Thì quá khứ
I cared for my sick friend last week.
Tuần trước tôi đã chăm sóc người bạn bị ốm.
She was caring for the wounded soldier when the truck arrived.
Cô ấy đang chăm sóc người lính bị thương thì xe tải đến.
She had cared for her father before he passed away.
Cô ấy đã chăm sóc cha mình trước khi ông qua đời.
They had been caring for the refugees for months before the aid arrived.
Họ đã chăm sóc người tị nạn nhiều tháng trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
We will care for the animals during the trip.
Chúng tôi sẽ chăm sóc lũ động vật trong chuyến đi.
At 8am I will be caring for the patients.
8 giờ sáng tôi sẽ đang chăm sóc bệnh nhân.
By next year he will have cared for hundreds of patients.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chăm sóc hàng trăm bệnh nhân.
By 2030 they will have been caring for the community for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chăm sóc cộng đồng 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + care / cares | Quá khứ đơn S + cared | Tương lai đơn S + will + care |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + caring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + caring | Tương lai tiếp diễn S + will be + caring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cared | Quá khứ hoàn thành S + had + cared | Tương lai hoàn thành S + will have + cared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + caring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + caring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + caring |
Luyện chia care qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cared), không được để nguyên dạng gốc (care).
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: cares, không phải care.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
