GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ care

All Tenses of the Verb "care"

Một động từ, mười hai thì. Xem care biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcare
V2 · QUÁ KHỨcared
V3 · PHÂN TỪcared
V-INGcaring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

care · cared · will care
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + caring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cared
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + caring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + care / cares
Khẳng định:She cares about the environment.
Phủ định:He doesn't care about the results.
Nghi vấn:Does she care about his feelings?

I care about my friends deeply.

Tôi quan tâm sâu sắc đến bạn bè của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + caring
Khẳng định:He is caring for his sick mother now.
Phủ định:They aren't caring about that issue today.
Nghi vấn:Are you caring for the plants this week?

We are caring for the injured bird right now.

Chúng tôi đang chăm sóc con chim bị thương ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cared
Khẳng định:She has cared for him since childhood.
Phủ định:They haven't cared much about the news.
Nghi vấn:Have you ever cared this much about a project?

He has always cared about his students.

Anh ấy luôn quan tâm đến học sinh của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + caring
Khẳng định:She has been caring for the elderly for years.
Phủ định:I haven't been caring about that anymore.
Nghi vấn:How long have you been caring for your grandmother?

They have been caring for the shelter animals since 2019.

Họ đã chăm sóc động vật ở trại cứu hộ từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cared
Khẳng định:We cared for the garden last spring.
Phủ định:She didn't care about the outcome.
Nghi vấn:Did you care about the result yesterday?

I cared for my sick friend last week.

Tuần trước tôi đã chăm sóc người bạn bị ốm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + caring
Khẳng định:I was caring for the baby when you called.
Phủ định:They weren't caring about that at the time.
Nghi vấn:Were you caring for the patient that night?

She was caring for the wounded soldier when the truck arrived.

Cô ấy đang chăm sóc người lính bị thương thì xe tải đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cared
Khẳng định:He had cared for the dog long before it got sick.
Phủ định:She hadn't cared about that before the accident.
Nghi vấn:Had they cared for the orphanage before the funding stopped?

She had cared for her father before he passed away.

Cô ấy đã chăm sóc cha mình trước khi ông qua đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + caring
Khẳng định:She had been caring for him for years before he recovered.
Phủ định:We hadn't been caring for the farm long when the drought hit.
Nghi vấn:Had you been caring for her regularly before she moved?

They had been caring for the refugees for months before the aid arrived.

Họ đã chăm sóc người tị nạn nhiều tháng trước khi viện trợ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + care
Khẳng định:I will care for you always.
Phủ định:She won't care about that anymore.
Nghi vấn:Will you care for the plants while I'm away?

We will care for the animals during the trip.

Chúng tôi sẽ chăm sóc lũ động vật trong chuyến đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + caring
Khẳng định:This time tomorrow I will be caring for my mother.
Phủ định:He won't be caring about that next week.
Nghi vấn:Will you be caring for the kids this weekend?

At 8am I will be caring for the patients.

8 giờ sáng tôi sẽ đang chăm sóc bệnh nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cared
Khẳng định:By noon they will have cared for the whole village.
Phủ định:She won't have cared for him by then.
Nghi vấn:Will you have cared for the garden before winter?

By next year he will have cared for hundreds of patients.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã chăm sóc hàng trăm bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + caring
Khẳng định:By May she will have been caring for him for a decade.
Phủ định:We won't have been caring for the shelter long by then.
Nghi vấn:Will you have been caring for her for ten years by 2030?

By 2030 they will have been caring for the community for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã chăm sóc cộng đồng 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + care / cares
Quá khứ đơn
S + cared
Tương lai đơn
S + will + care
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + caring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + caring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + caring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cared
Quá khứ hoàn thành
S + had + cared
Tương lai hoàn thành
S + will have + cared
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + caring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + caring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + caring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia care qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have care about that for years.I have cared about that for years.

Sau have/has phải là V3 (cared), không được để nguyên dạng gốc (care).

She care about her family a lot.She cares about her family a lot.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: cares, không phải care.

I will care for it when I will arrive.I will care for it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#care#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS