Chia động từ capture
All Tenses of the Verb "capture"
Một động từ, mười hai thì. Xem *capture* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
capture · captured · will captureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + capturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + capturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + capturingThì hiện tại
Good photography captures emotion, not just images.
Nhiếp ảnh tốt ghi lại cảm xúc, không chỉ hình ảnh.
The crew is capturing the final scenes of the documentary.
Đoàn làm phim đang quay những cảnh cuối cùng của bộ phim tài liệu.
The photographer has captured a truly rare moment.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một khoảnh khắc thực sự hiếm gặp.
The research team has been capturing climate data for over a decade.
Nhóm nghiên cứu đã thu thập dữ liệu khí hậu hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
Police captured the suspect near the border last night.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm gần biên giới tối qua.
The team was capturing images when the earthquake struck.
Nhóm đang chụp ảnh thì động đất xảy ra.
The spy had captured all the documents before leaving the building.
Tên gián điệp đã thu được toàn bộ tài liệu trước khi rời tòa nhà.
The team had been capturing wildlife footage for months before the release.
Nhóm đã quay phim động vật hoang dã nhiều tháng trước khi phát hành.
Thì tương lai
The new camera will capture images in ultra-high resolution.
Máy ảnh mới sẽ chụp ảnh với độ phân giải cực cao.
At this time next week they will be capturing the final interviews.
Vào giờ này tuần tới họ sẽ đang quay những cuộc phỏng vấn cuối cùng.
By tomorrow morning the team will have captured all necessary footage.
Đến sáng mai nhóm sẽ đã quay xong toàn bộ cảnh quay cần thiết.
By 2030 the observatory will have been capturing deep-space images for fifteen years.
Đến 2030 đài thiên văn sẽ đã chụp ảnh vũ trụ sâu được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + capture / captures | Quá khứ đơn S + captured | Tương lai đơn S + will + capture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + capturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + capturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + capturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + captured | Quá khứ hoàn thành S + had + captured | Tương lai hoàn thành S + will have + captured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + capturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + capturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + capturing |
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (capture), không dùng V2 (captured).
Sau have/has phải dùng V3 (captured), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (captured).
