Chia động từ capsize
All Tenses of the Verb "capsize"
Một động từ, mười hai thì. Xem capsize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
capsize · capsized · will capsizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + capsizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + capsizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + capsizingThì hiện tại
Overloaded boats capsize more often than balanced ones.
Thuyền chở quá tải thường bị lật úp nhiều hơn thuyền cân bằng.
Look, the small boat is capsizing in the waves.
Nhìn kìa, chiếc thuyền nhỏ đang lật úp trong sóng.
Three fishing boats have capsized this season.
Ba chiếc thuyền đánh cá đã bị lật úp trong mùa này.
Fishing boats have been capsizing more often due to rising storms.
Thuyền đánh cá đã liên tục bị lật úp nhiều hơn do bão gia tăng.
Thì quá khứ
The fishing boat capsized just off the coast.
Chiếc thuyền đánh cá đã lật úp ngay ngoài khơi.
The dinghy was capsizing as the waves grew larger.
Chiếc xuồng đang lật úp khi những con sóng ngày càng lớn.
The vessel had already capsized when rescuers spotted it.
Con tàu đã lật úp trước khi đội cứu hộ phát hiện ra nó.
Small boats had been capsizing for weeks before officials issued a warning.
Các thuyền nhỏ đã liên tục bị lật úp trong nhiều tuần trước khi nhà chức trách đưa ra cảnh báo.
Thì tương lai
Experts warn the overloaded ferry will capsize soon.
Các chuyên gia cảnh báo chiếc phà chở quá tải sẽ sớm bị lật úp.
At this rate, the dinghy will be capsizing before we finish the race.
Với đà này, chiếc xuồng sẽ đang lật úp trước khi chúng ta hoàn thành cuộc đua.
By dawn, several small boats will have capsized in the storm.
Đến bình minh, nhiều chiếc thuyền nhỏ sẽ đã bị lật úp trong cơn bão.
By midnight, the damaged ferry will have been capsizing slowly for hours.
Đến nửa đêm, chiếc phà hư hỏng sẽ đã từ từ lật úp suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + capsize / capsizes | Quá khứ đơn S + capsized | Tương lai đơn S + will + capsize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + capsizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + capsizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + capsizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + capsized | Quá khứ hoàn thành S + had + capsized | Tương lai hoàn thành S + will have + capsized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + capsizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + capsizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + capsizing |
Luyện chia capsize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
For + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện loại 1 (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

