Chia động từ capitulate
All Tenses of the Verb "capitulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *capitulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
capitulate · capitulated · will capitulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + capitulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + capitulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + capitulatingThì hiện tại
Strong leaders rarely capitulate to public pressure.
Những nhà lãnh đạo mạnh mẽ hiếm khi đầu hàng trước áp lực của công chúng.
The government is capitulating to international pressure on trade.
Chính phủ đang nhượng bộ trước áp lực quốc tế về thương mại.
The company has capitulated to consumer demands and withdrawn the product.
Công ty đã nhượng bộ trước yêu cầu của người tiêu dùng và thu hồi sản phẩm.
The board has been capitulating to shareholder pressure all quarter.
Hội đồng quản trị đã liên tục nhượng bộ trước áp lực của cổ đông cả quý.
Thì quá khứ
The company capitulated to the demands and agreed to a pay rise.
Công ty đã chịu thua trước các yêu cầu và đồng ý tăng lương.
The rebels were capitulating one by one as supplies ran out.
Quân nổi dậy đang lần lượt đầu hàng khi nguồn cung cạn kiệt.
The fortress had capitulated long before the relief column arrived.
Pháo đài đã đầu hàng từ lâu trước khi đội quân tiếp viện đến.
The company had been capitulating to every complaint for years before new management arrived.
Công ty đã liên tục nhượng bộ trước mọi phàn nàn nhiều năm trước khi ban quản lý mới tiếp quản.
Thì tương lai
Analysts predict the government will capitulate before the deadline.
Các nhà phân tích dự đoán chính phủ sẽ nhượng bộ trước thời hạn chót.
If pressure continues, the board will be capitulating to every demand by next week.
Nếu áp lực tiếp tục, hội đồng quản trị sẽ đang nhượng bộ trước mọi yêu cầu vào tuần tới.
By the end of negotiations the weaker side will have capitulated on most points.
Đến cuối vòng đàm phán, bên yếu thế hơn sẽ đã nhượng bộ trên hầu hết các điểm.
By the time the war ends, the weaker army will have been capitulating on multiple fronts for years.
Đến khi chiến tranh kết thúc, đội quân yếu hơn sẽ đã liên tục đầu hàng trên nhiều mặt trận trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + capitulate / capitulates | Quá khứ đơn S + capitulated | Tương lai đơn S + will + capitulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + capitulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + capitulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + capitulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + capitulated | Quá khứ hoàn thành S + had + capitulated | Tương lai hoàn thành S + will have + capitulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + capitulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + capitulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + capitulating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (capitulating), không dùng nguyên thể sau is/are/am.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
