Chia động từ caper
All Tenses of the Verb "caper"
Một động từ, mười hai thì. Xem caper, nhảy nhót, đùa giỡn vui nhộn, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
caper · capered · will caperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + caperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + caperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + caperingThì hiện tại
The jester capers merrily before the king.
Anh hề nhảy nhót tung tăng vui vẻ trước mặt nhà vua.
Look at them capering across the lawn!
Nhìn họ nhảy nhót tung tăng khắp bãi cỏ kìa!
The dancers have capered joyfully through the whole show.
Các vũ công đã nhảy nhót vui vẻ suốt cả buổi diễn.
The kittens have been capering about the room all morning.
Đàn mèo con đã nhảy nhót tung tăng trong phòng suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The lambs capered playfully in the spring sunshine.
Đàn cừu non đã nhảy nhót vui đùa dưới ánh nắng xuân.
The puppies were capering across the lawn when the mailman arrived.
Đàn chó con đang nhảy nhót trên bãi cỏ khi người đưa thư đến.
The dancers had already capered through half the routine before the music stopped.
Các vũ công đã nhảy nhót qua nửa bài trước khi nhạc dừng lại.
The lambs had been capering in the field before the storm rolled in.
Đàn cừu non đã nhảy nhót trên cánh đồng trước khi cơn bão kéo đến.
Thì tương lai
The dancers will caper joyfully once the music starts.
Các vũ công sẽ nhảy nhót vui vẻ ngay khi nhạc bắt đầu.
By noon the lambs will be capering across the meadow again.
Đến trưa, đàn cừu non sẽ lại nhảy nhót khắp cánh đồng.
By evening the dancers will have capered through the entire routine.
Đến tối, các vũ công sẽ đã nhảy nhót qua toàn bộ bài diễn.
By next month the kids will have been capering at this playground for a whole year.
Đến tháng sau, bọn trẻ sẽ đã nhảy nhót ở sân chơi này được tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + caper / capers | Quá khứ đơn S + capered | Tương lai đơn S + will + caper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + capering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + capering | Tương lai tiếp diễn S + will be + capering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + capered | Quá khứ hoàn thành S + had + capered | Tương lai hoàn thành S + will have + capered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + capering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + capering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + capering |
Luyện chia caper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều không thêm -s vào động từ.
