Chia động từ cap
All Tenses of the Verb "cap"
Một động từ, mười hai thì. Xem cap (đậy nắp, giới hạn) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cap · capped · will capViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cappingThì hiện tại
The government caps prices on essential goods.
Chính phủ giới hạn giá các mặt hàng thiết yếu.
We are capping spending until the new policy starts.
Chúng tôi đang giới hạn chi tiêu cho đến khi chính sách mới bắt đầu.
The city has already capped water usage this summer.
Thành phố đã giới hạn lượng nước sử dụng trong mùa hè này rồi.
The agency has been capping emissions since last year.
Cơ quan này đã giới hạn khí thải từ năm ngoái.
Thì quá khứ
We capped the budget at the start of the project.
Chúng tôi đã giới hạn ngân sách ngay từ đầu dự án.
The agency was capping emissions when the report came out.
Cơ quan đang giới hạn khí thải khi báo cáo được công bố.
The government had already capped fuel prices when the war started.
Chính phủ đã giới hạn giá nhiên liệu xong trước khi chiến tranh bắt đầu.
The city had been capping water use for a decade before the drought ended.
Thành phố đã giới hạn lượng nước sử dụng suốt một thập kỷ trước khi hạn hán kết thúc.
Thì tương lai
The council will cap water usage during the dry season.
Hội đồng sẽ giới hạn lượng nước sử dụng trong mùa khô.
Next quarter the company will be capping bonuses.
Quý tới công ty sẽ đang giới hạn tiền thưởng.
By 2027 the agency will have capped emissions significantly.
Đến năm 2027 cơ quan sẽ đã giới hạn khí thải đáng kể.
By 2030 the city will have been capping water use for twenty years.
Đến 2030 thành phố sẽ đã giới hạn lượng nước sử dụng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cap / caps | Quá khứ đơn S + capped | Tương lai đơn S + will + cap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + capping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + capping | Tương lai tiếp diễn S + will be + capping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + capped | Quá khứ hoàn thành S + had + capped | Tương lai hoàn thành S + will have + capped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + capping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + capping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + capping |
Luyện chia cap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (capped), và chia have/has theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (capped).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
