GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ canvass

All Tenses of the Verb "canvass"

Một động từ, mười hai thì. Xem canvass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcanvass
V2 · QUÁ KHỨcanvassed
V3 · PHÂN TỪcanvassed
V-INGcanvassing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

canvass · canvassed · will canvass
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + canvassing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + canvassed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + canvassing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + canvass / canvasses
Khẳng định:The party canvasses this district every election.
Phủ định:They don't canvass rural voters much.
Nghi vấn:Do candidates canvass this neighborhood every year?

Volunteers canvass the whole town before the vote.

Các tình nguyện viên vận động khắp thị trấn trước ngày bầu cử.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + canvassing
Khẳng định:She is canvassing the local streets for the campaign.
Phủ định:He isn't canvassing today because of the storm.
Nghi vấn:Are they canvassing this block right now?

We are canvassing voters this afternoon before the deadline.

Chiều nay chúng tôi đang vận động cử tri trước hạn chót.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + canvassed
Khẳng định:The campaign has canvassed most of the city already.
Phủ định:We haven't canvassed the north side yet.
Nghi vấn:Have you canvassed this block before?

She has already canvassed three neighborhoods this week.

Tuần này cô ấy đã vận động ba khu dân cư rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + canvassing
Khẳng định:They have been canvassing since early morning.
Phủ định:I haven't been canvassing much this month.
Nghi vấn:How long have you been canvassing for this campaign?

The volunteers have been canvassing for votes all week.

Các tình nguyện viên đã vận động phiếu bầu suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + canvassed
Khẳng định:We canvassed the whole street last night.
Phủ định:She didn't canvass that area.
Nghi vấn:Did you canvass for the mayor's campaign?

They canvassed the entire town before the election.

Họ đã vận động khắp thị trấn trước cuộc bầu cử.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + canvassing
Khẳng định:I was canvassing the neighborhood when it started to rain.
Phủ định:They weren't canvassing very fast.
Nghi vấn:Were you canvassing alone yesterday?

She was canvassing door-to-door when she met the mayor.

Cô ấy đang đi vận động từng nhà thì gặp ông thị trưởng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + canvassed
Khẳng định:He had canvassed the district before the polls opened.
Phủ định:We hadn't canvassed enough houses by noon.
Nghi vấn:Had they canvassed this area before the last election?

The campaign had canvassed thousands of homes by election day.

Chiến dịch đã vận động hàng nghìn hộ dân trước ngày bầu cử.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + canvassing
Khẳng định:She had been canvassing for hours before she took a break.
Phủ định:We hadn't been canvassing long when the storm hit.
Nghi vấn:Had you been canvassing all day before the results came in?

They had been canvassing the district for weeks before the vote.

Họ đã vận động khắp khu vực suốt nhiều tuần trước cuộc bỏ phiếu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + canvass
Khẳng định:We will canvass the whole town next week.
Phủ định:She won't canvass alone.
Nghi vấn:Will you canvass with me tomorrow?

The campaign will canvass every household before Friday.

Chiến dịch sẽ vận động từng hộ gia đình trước thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + canvassing
Khẳng định:This time next week we will be canvassing the suburbs.
Phủ định:He won't be canvassing tomorrow morning.
Nghi vấn:Will you be canvassing this weekend?

At noon they will be canvassing the market square.

Vào buổi trưa họ sẽ đang vận động ở khu chợ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + canvassed
Khẳng định:By Friday we will have canvassed the entire district.
Phủ định:She won't have canvassed every house by then.
Nghi vấn:Will you have canvassed the area before the deadline?

By election day the team will have canvassed the whole city.

Đến ngày bầu cử, đội ngũ sẽ đã vận động khắp thành phố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + canvassing
Khẳng định:By next month they will have been canvassing for six weeks.
Phủ định:We won't have been canvassing long by the time voting starts.
Nghi vấn:Will you have been canvassing for a month by the election?

By the vote, volunteers will have been canvassing nonstop for weeks.

Đến ngày bỏ phiếu, các tình nguyện viên sẽ đã vận động liên tục nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + canvass / canvasses
Quá khứ đơn
S + canvassed
Tương lai đơn
S + will + canvass
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + canvassing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + canvassing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + canvassing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + canvassed
Quá khứ hoàn thành
S + had + canvassed
Tương lai hoàn thành
S + will have + canvassed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + canvassing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + canvassing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + canvassing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia canvass qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have canvass this street.I have canvassed this street.

Sau have/has phải là V3 (canvassed), không dùng nguyên mẫu.

She canvass the area yesterday.She canvassed the area yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

I will canvass when I will finish.I will canvass when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#canvass#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS