Chia động từ canvass
All Tenses of the Verb "canvass"
Một động từ, mười hai thì. Xem canvass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
canvass · canvassed · will canvassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + canvassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + canvassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + canvassingThì hiện tại
Volunteers canvass the whole town before the vote.
Các tình nguyện viên vận động khắp thị trấn trước ngày bầu cử.
We are canvassing voters this afternoon before the deadline.
Chiều nay chúng tôi đang vận động cử tri trước hạn chót.
She has already canvassed three neighborhoods this week.
Tuần này cô ấy đã vận động ba khu dân cư rồi.
The volunteers have been canvassing for votes all week.
Các tình nguyện viên đã vận động phiếu bầu suốt cả tuần.
Thì quá khứ
They canvassed the entire town before the election.
Họ đã vận động khắp thị trấn trước cuộc bầu cử.
She was canvassing door-to-door when she met the mayor.
Cô ấy đang đi vận động từng nhà thì gặp ông thị trưởng.
The campaign had canvassed thousands of homes by election day.
Chiến dịch đã vận động hàng nghìn hộ dân trước ngày bầu cử.
They had been canvassing the district for weeks before the vote.
Họ đã vận động khắp khu vực suốt nhiều tuần trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
The campaign will canvass every household before Friday.
Chiến dịch sẽ vận động từng hộ gia đình trước thứ Sáu.
At noon they will be canvassing the market square.
Vào buổi trưa họ sẽ đang vận động ở khu chợ.
By election day the team will have canvassed the whole city.
Đến ngày bầu cử, đội ngũ sẽ đã vận động khắp thành phố.
By the vote, volunteers will have been canvassing nonstop for weeks.
Đến ngày bỏ phiếu, các tình nguyện viên sẽ đã vận động liên tục nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + canvass / canvasses | Quá khứ đơn S + canvassed | Tương lai đơn S + will + canvass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + canvassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + canvassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + canvassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + canvassed | Quá khứ hoàn thành S + had + canvassed | Tương lai hoàn thành S + will have + canvassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + canvassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + canvassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + canvassing |
Luyện chia canvass qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (canvassed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

