Chia động từ canter
All Tenses of the Verb "canter"
Một động từ, mười hai thì. Xem canter (phi nước kiệu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
canter · cantered · will canterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + canteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + canteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + canteringThì hiện tại
The pony canters along the beach at sunrise.
Chú ngựa con phi nước kiệu dọc bờ biển lúc bình minh.
The horses are cantering around the arena.
Những chú ngựa đang phi nước kiệu quanh sân tập.
The mare has cantered smoothly through the course.
Con ngựa cái đã phi nước kiệu êm ái qua chặng đường.
The riders have been cantering since dawn.
Những kỵ sĩ đã phi nước kiệu từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We cantered along the riverbank yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã phi nước kiệu dọc bờ sông.
He was cantering through the forest when the storm hit.
Anh ấy đang phi nước kiệu qua khu rừng khi cơn bão ập đến.
She had cantered around the track before the judges arrived.
Cô ấy đã phi nước kiệu quanh đường đua trước khi giám khảo đến.
The riders had been cantering across the hills before the fog rolled in.
Các kỵ sĩ đã phi nước kiệu qua những ngọn đồi trước khi sương mù kéo đến.
Thì tương lai
We will canter along the trail tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ phi nước kiệu dọc con đường mòn.
At noon the riders will be cantering past the grandstand.
Vào giữa trưa, các kỵ sĩ sẽ đang phi nước kiệu qua khán đài.
By next week the colt will have cantered the whole course.
Đến tuần sau, chú ngựa non sẽ đã phi nước kiệu hết toàn bộ chặng đường.
By 2030 the stable's horses will have been cantering in shows for two decades.
Đến năm 2030, đàn ngựa của chuồng trại sẽ đã tham gia phi nước kiệu ở các cuộc thi được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + canter / canters | Quá khứ đơn S + cantered | Tương lai đơn S + will + canter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cantering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cantering | Tương lai tiếp diễn S + will be + cantering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cantered | Quá khứ hoàn thành S + had + cantered | Tương lai hoàn thành S + will have + cantered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cantering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cantering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cantering |
Luyện chia canter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cantered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

