Chia động từ canonize
All Tenses of the Verb "canonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem canonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
canonize · canonized · will canonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + canonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + canonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + canonizingThì hiện tại
The Catholic Church canonizes candidates after careful investigation.
Giáo hội Công giáo phong thánh cho các ứng viên sau quá trình điều tra kỹ lưỡng.
The church is canonizing several martyrs at a special ceremony.
Giáo hội đang phong thánh cho một số vị tử đạo trong một buổi lễ đặc biệt.
The Vatican has already canonized the founder of the order.
Vatican đã phong thánh cho vị sáng lập dòng tu rồi.
The Vatican has been canonizing missionaries since the reforms began.
Vatican đã phong thánh cho các nhà truyền giáo từ khi bắt đầu cải cách.
Thì quá khứ
The pope canonized four new saints during his visit.
Đức giáo hoàng đã phong thánh cho bốn vị thánh mới trong chuyến thăm.
The church was canonizing the founder when the controversy emerged.
Giáo hội đang phong thánh cho vị sáng lập thì tranh cãi nổ ra.
The church had already canonized the missionary before the biography was published.
Giáo hội đã phong thánh cho nhà truyền giáo trước khi cuốn tiểu sử được xuất bản.
The Vatican had been canonizing saints from that region for years before the pause.
Vatican đã phong thánh cho các vị thánh từ vùng đó suốt nhiều năm trước khi tạm dừng.
Thì tương lai
The Vatican will canonize the founder at a ceremony in Rome.
Vatican sẽ phong thánh cho vị sáng lập trong một buổi lễ tại Rome.
At the Vatican, officials will be canonizing several martyrs next month.
Tại Vatican, các quan chức sẽ đang phong thánh cho một số vị tử đạo vào tháng tới.
By 2030, the Vatican will have canonized several modern martyrs.
Đến năm 2030, Vatican sẽ đã phong thánh cho một số vị tử đạo hiện đại.
By its bicentennial, the order will have been canonizing its founders for generations.
Đến lễ kỷ niệm hai trăm năm, dòng tu sẽ đã phong thánh cho những người sáng lập suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + canonize / canonizes | Quá khứ đơn S + canonized | Tương lai đơn S + will + canonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + canonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + canonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + canonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + canonized | Quá khứ hoàn thành S + had + canonized | Tương lai hoàn thành S + will have + canonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + canonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + canonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + canonizing |
Luyện chia canonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the Vatican) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

