GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ canonize

All Tenses of the Verb "canonize"

Một động từ, mười hai thì. Xem canonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcanonize
V2 · QUÁ KHỨcanonized
V3 · PHÂN TỪcanonized
V-INGcanonizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

canonize · canonized · will canonize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + canonizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + canonized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + canonizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại của giáo hội.
S + canonize / canonizes
Khẳng định:The Vatican canonizes new saints after a lengthy process.
Phủ định:The church doesn't canonize anyone without verified miracles.
Nghi vấn:Does the pope canonize saints every year?

The Catholic Church canonizes candidates after careful investigation.

Giáo hội Công giáo phong thánh cho các ứng viên sau quá trình điều tra kỹ lưỡng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + canonizing
Khẳng định:The Vatican is canonizing two new saints this month.
Phủ định:They aren't canonizing anyone during this session.
Nghi vấn:Is the pope canonizing the missionary this year?

The church is canonizing several martyrs at a special ceremony.

Giáo hội đang phong thánh cho một số vị tử đạo trong một buổi lễ đặc biệt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + canonized
Khẳng định:The Vatican has canonized hundreds of saints this century.
Phủ định:The church hasn't canonized him yet.
Nghi vấn:Has the pope canonized her already?

The Vatican has already canonized the founder of the order.

Vatican đã phong thánh cho vị sáng lập dòng tu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + canonizing
Khẳng định:The Vatican has been canonizing candidates from that era for years.
Phủ định:The committee hasn't been canonizing many new figures lately.
Nghi vấn:How long has the church been canonizing modern martyrs?

The Vatican has been canonizing missionaries since the reforms began.

Vatican đã phong thánh cho các nhà truyền giáo từ khi bắt đầu cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + canonized
Khẳng định:The pope canonized her in a ceremony at St. Peter's Square.
Phủ định:The church didn't canonize him that decade.
Nghi vấn:Did the Vatican canonize the missionary last year?

The pope canonized four new saints during his visit.

Đức giáo hoàng đã phong thánh cho bốn vị thánh mới trong chuyến thăm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + canonizing
Khẳng định:The pope was canonizing the martyr when the news broke.
Phủ định:They weren't canonizing anyone at that stage of the process.
Nghi vấn:Was the Vatican canonizing new saints during the council?

The church was canonizing the founder when the controversy emerged.

Giáo hội đang phong thánh cho vị sáng lập thì tranh cãi nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + canonized
Khẳng định:The pope had canonized him before the archives were opened.
Phủ định:The church hadn't canonized her before the investigation resumed.
Nghi vấn:Had the Vatican canonized the candidate before the scandal surfaced?

The church had already canonized the missionary before the biography was published.

Giáo hội đã phong thánh cho nhà truyền giáo trước khi cuốn tiểu sử được xuất bản.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + canonizing
Khẳng định:The Vatican had been canonizing candidates for decades before the reform.
Phủ định:The committee hadn't been canonizing many figures before the pause.
Nghi vấn:Had the church been canonizing martyrs before the war interrupted the process?

The Vatican had been canonizing saints from that region for years before the pause.

Vatican đã phong thánh cho các vị thánh từ vùng đó suốt nhiều năm trước khi tạm dừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + canonize
Khẳng định:The pope will canonize the missionary next spring.
Phủ định:The Vatican won't canonize him without further evidence.
Nghi vấn:Will the church canonize her this decade?

The Vatican will canonize the founder at a ceremony in Rome.

Vatican sẽ phong thánh cho vị sáng lập trong một buổi lễ tại Rome.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + canonizing
Khẳng định:By October, the Vatican will be canonizing the new saints.
Phủ định:The church won't be canonizing anyone during the transition.
Nghi vấn:Will the pope be canonizing candidates this autumn?

At the Vatican, officials will be canonizing several martyrs next month.

Tại Vatican, các quan chức sẽ đang phong thánh cho một số vị tử đạo vào tháng tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + canonized
Khẳng định:By the jubilee, the Vatican will have canonized a dozen new saints.
Phủ định:The church won't have canonized him by the anniversary.
Nghi vấn:Will the pope have canonized the candidates by next year?

By 2030, the Vatican will have canonized several modern martyrs.

Đến năm 2030, Vatican sẽ đã phong thánh cho một số vị tử đạo hiện đại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + canonizing
Khẳng định:By 2040, the Vatican will have been canonizing saints from this era for decades.
Phủ định:The committee won't have been canonizing candidates long by the review.
Nghi vấn:Will the church have been canonizing martyrs for a century by then?

By its bicentennial, the order will have been canonizing its founders for generations.

Đến lễ kỷ niệm hai trăm năm, dòng tu sẽ đã phong thánh cho những người sáng lập suốt nhiều thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + canonize / canonizes
Quá khứ đơn
S + canonized
Tương lai đơn
S + will + canonize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + canonizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + canonizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + canonizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + canonized
Quá khứ hoàn thành
S + had + canonized
Tương lai hoàn thành
S + will have + canonized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + canonizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + canonizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + canonizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia canonize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The pope have canonized her last year.The pope canonized her last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The Vatican canonize new saints every year.The Vatican canonizes new saints every year.

Chủ ngữ số ít (the Vatican) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

They will canonize him if he will meet the criteria.They will canonize him if he meets the criteria.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#canonize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS