Chia động từ candy
All Tenses of the Verb "candy"
Một động từ, mười hai thì. Xem candy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
candy · candied · will candyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + candyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + candiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + candyingThì hiện tại
The bakery candies fruit for its Christmas cakes.
Tiệm bánh làm mứt trái cây cho bánh Giáng sinh.
We are candying almonds in the kitchen at the moment.
Chúng tôi đang làm mứt hạnh nhân trong bếp ngay lúc này.
He has already candied the nuts for the salad.
Anh ấy đã làm mứt hạt cho món salad rồi.
They have been candying orange slices for two hours.
Họ đã làm mứt lát cam trong hai giờ rồi.
Thì quá khứ
I candied some orange peel yesterday afternoon.
Hôm qua tôi đã làm mứt vỏ cam.
She was candying nuts when the guests arrived.
Cô ấy đang làm mứt hạt khi khách đến.
The chef had candied the fruit before the guests sat down.
Đầu bếp đã làm mứt trái cây xong trước khi khách ngồi vào bàn.
They had been candying pecans for an hour before dinner.
Họ đã làm mứt hạt trong một giờ trước bữa tối.
Thì tương lai
We will candy the fruit for the fair next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ làm mứt trái cây cho hội chợ.
At 9am she will be candying the ginger slices.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang làm mứt lát gừng.
By next week he will have candied enough peel for the shop.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã làm đủ mứt vỏ cho cửa hàng.
By next season they will have been candying ginger for years.
Đến mùa sau họ sẽ đã làm mứt gừng trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + candy / candies | Quá khứ đơn S + candied | Tương lai đơn S + will + candy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + candying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + candying | Tương lai tiếp diễn S + will be + candying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + candied | Quá khứ hoàn thành S + had + candied | Tương lai hoàn thành S + will have + candied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + candying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + candying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + candying |
Luyện chia candy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: candy → candied.
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn: y đổi thành i rồi thêm -es → candies.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
