Chia động từ cancel
All Tenses of the Verb "cancel"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cancel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cancel · canceled · will cancelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cancelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + canceledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cancelingThì hiện tại
The airline cancels flights during severe storms.
Hãng hàng không hủy chuyến bay khi có bão lớn.
The organizer is canceling the event due to low registration.
Ban tổ chức đang hủy sự kiện do đăng ký quá ít.
The manager has already canceled the meeting.
Người quản lý đã hủy cuộc họp rồi.
They have been canceling shifts for weeks due to the shortage.
Họ đã liên tục hủy ca làm nhiều tuần do thiếu nhân sự.
Thì quá khứ
The company canceled all outdoor activities due to the rain.
Công ty đã hủy tất cả hoạt động ngoài trời vì trời mưa.
The staff was canceling reservations when the storm warning arrived.
Nhân viên đang hủy đặt phòng thì cảnh báo bão đến.
The team had canceled the launch before the CEO found out.
Nhóm đã hủy buổi ra mắt trước khi giám đốc biết.
The airline had been canceling routes for months before the restructure.
Hãng hàng không đã hủy các tuyến bay nhiều tháng trước khi tái cơ cấu.
Thì tương lai
The school will cancel classes if the storm gets worse.
Trường sẽ hủy giờ học nếu bão trở nặng hơn.
At this time tomorrow the team will be canceling all pending bookings.
Vào giờ này ngày mai nhóm sẽ đang hủy tất cả đặt chỗ còn tồn.
By Friday the admin will have canceled all duplicate accounts.
Đến thứ Sáu quản trị viên sẽ đã hủy tất cả tài khoản trùng lặp.
By December the platform will have been canceling inactive accounts for six months.
Đến tháng 12 nền tảng sẽ đã hủy tài khoản không hoạt động được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cancel / cancels | Quá khứ đơn S + canceled | Tương lai đơn S + will + cancel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + canceling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + canceling | Tương lai tiếp diễn S + will be + canceling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + canceled | Quá khứ hoàn thành S + had + canceled | Tương lai hoàn thành S + will have + canceled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + canceling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + canceling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + canceling |
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (cancel), không dùng V2 (canceled).
Sau have/has phải dùng V3 (canceled), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (canceled).
