GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cancel

All Tenses of the Verb "cancel"

V1cancelV2canceledV3canceledV-ingcanceling

Một động từ, mười hai thì. Xem *cancel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

cancel · canceled · will cancel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + canceling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + canceled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + canceling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cancel / cancels
Khẳng định:He cancels appointments when he's too busy.
Phủ định:She doesn't cancel plans easily.
Nghi vấn:Do you cancel orders online?

The airline cancels flights during severe storms.

Hãng hàng không hủy chuyến bay khi có bão lớn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + canceling
Khẳng định:They are canceling the contract right now.
Phủ định:We aren't canceling the subscription yet.
Nghi vấn:Are you canceling your membership?

The organizer is canceling the event due to low registration.

Ban tổ chức đang hủy sự kiện do đăng ký quá ít.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + canceled
Khẳng định:She has canceled her appointment.
Phủ định:He hasn't canceled the order yet.
Nghi vấn:Have you canceled your reservation?

The manager has already canceled the meeting.

Người quản lý đã hủy cuộc họp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + canceling
Khẳng định:He has been canceling meetings all week.
Phủ định:She hasn't been canceling without good reason.
Nghi vấn:Why have you been canceling so often?

They have been canceling shifts for weeks due to the shortage.

Họ đã liên tục hủy ca làm nhiều tuần do thiếu nhân sự.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + canceled
Khẳng định:They canceled the flight yesterday.
Phủ định:We didn't cancel the event in time.
Nghi vấn:Did you cancel your gym membership?

The company canceled all outdoor activities due to the rain.

Công ty đã hủy tất cả hoạt động ngoài trời vì trời mưa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + canceling
Khẳng định:She was canceling orders when the system crashed.
Phủ định:They weren't canceling anything at that point.
Nghi vấn:Were you canceling the subscription then?

The staff was canceling reservations when the storm warning arrived.

Nhân viên đang hủy đặt phòng thì cảnh báo bão đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + canceled
Khẳng định:He had already canceled before we arrived.
Phủ định:She hadn't canceled the booking in time.
Nghi vấn:Had they canceled by the time you called?

The team had canceled the launch before the CEO found out.

Nhóm đã hủy buổi ra mắt trước khi giám đốc biết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + canceling
Khẳng định:They had been canceling shifts for weeks before finding a solution.
Phủ định:She hadn't been canceling deliberately.
Nghi vấn:Had they been canceling for long before you noticed?

The airline had been canceling routes for months before the restructure.

Hãng hàng không đã hủy các tuyến bay nhiều tháng trước khi tái cơ cấu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cancel
Khẳng định:We will cancel the trip if it rains.
Phủ định:She won't cancel without giving notice.
Nghi vấn:Will you cancel the order if it's late?

The school will cancel classes if the storm gets worse.

Trường sẽ hủy giờ học nếu bão trở nặng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + canceling
Khẳng định:By noon tomorrow they will be canceling all reservations.
Phủ định:She won't be canceling anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be canceling your plan by then?

At this time tomorrow the team will be canceling all pending bookings.

Vào giờ này ngày mai nhóm sẽ đang hủy tất cả đặt chỗ còn tồn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + canceled
Khẳng định:By tomorrow she will have canceled everything.
Phủ định:He won't have canceled in time.
Nghi vấn:Will you have canceled the order by 5pm?

By Friday the admin will have canceled all duplicate accounts.

Đến thứ Sáu quản trị viên sẽ đã hủy tất cả tài khoản trùng lặp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + canceling
Khẳng định:By next month they will have been canceling subscriptions for a year.
Phủ định:She won't have been canceling for long.
Nghi vấn:Will they have been canceling orders for a year by then?

By December the platform will have been canceling inactive accounts for six months.

Đến tháng 12 nền tảng sẽ đã hủy tài khoản không hoạt động được sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cancel / cancels
Quá khứ đơn
S + canceled
Tương lai đơn
S + will + cancel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + canceling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + canceling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + canceling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + canceled
Quá khứ hoàn thành
S + had + canceled
Tương lai hoàn thành
S + will have + canceled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + canceling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + canceling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + canceling
6

Lỗi thường gặp

She didn't cancelled the order.She didn't cancel the order.

Sau didn't dùng động từ nguyên thể (cancel), không dùng V2 (canceled).

He has cancel his reservation.He has canceled his reservation.

Sau have/has phải dùng V3 (canceled), không dùng động từ nguyên thể.

They cancel the meeting yesterday.They canceled the meeting yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (canceled).

#cancel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS