Chia động từ can
All Tenses of the Verb "can"
Một động từ, mười hai thì. Xem can (đóng hộp) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
can · canned · will canViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + canningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + canningThì hiện tại
They can peaches from their own orchard.
Họ đóng hộp đào từ vườn của chính mình.
We are canning beans from the garden today.
Hôm nay chúng tôi đang đóng hộp đậu từ vườn.
He has already canned enough jam for winter.
Anh ấy đã đóng hộp đủ mứt cho mùa đông rồi.
They have been canning peaches since sunrise.
Họ đã đóng hộp đào từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We canned dozens of jars last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã đóng hộp hàng chục lọ.
He was canning peaches when the neighbors arrived.
Anh ấy đang đóng hộp đào khi hàng xóm đến.
He had already canned the jam before the guests arrived.
Anh ấy đã đóng hộp mứt xong trước khi khách đến.
They had been canning peaches for a week before the harvest ended.
Họ đã đóng hộp đào suốt một tuần trước khi mùa thu hoạch kết thúc.
Thì tương lai
They will can extra fruit for the winter.
Họ sẽ đóng hộp thêm trái cây cho mùa đông.
At noon he will be canning peaches in the kitchen.
Trưa mai anh ấy sẽ đang đóng hộp đào trong bếp.
By next month we will have canned hundreds of jars.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã đóng hộp xong hàng trăm lọ.
By sunset they will have been canning peaches for ten hours.
Đến hoàng hôn họ sẽ đã đóng hộp đào được mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + can / cans | Quá khứ đơn S + canned | Tương lai đơn S + will + can |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + canning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + canning | Tương lai tiếp diễn S + will be + canning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + canned | Quá khứ hoàn thành S + had + canned | Tương lai hoàn thành S + will have + canned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + canning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + canning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + canning |
Luyện chia can qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (canned), và chia have/has theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (canned).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
