Chia động từ campaign
All Tenses of the Verb "campaign"
Một động từ, mười hai thì. Xem campaign biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
campaign · campaigned · will campaignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + campaigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + campaignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + campaigningThì hiện tại
This organization campaigns for education reform.
Tổ chức này vận động cho cải cách giáo dục.
We are campaigning for better healthcare right now.
Chúng tôi đang vận động cho dịch vụ y tế tốt hơn ngay bây giờ.
He has already campaigned in five cities.
Anh ấy đã vận động tranh cử ở năm thành phố rồi.
They have been campaigning for reform since 2020.
Họ đã vận động cho cải cách từ năm 2020.
Thì quá khứ
I campaigned for animal welfare last spring.
Mùa xuân năm ngoái tôi đã vận động cho phúc lợi động vật.
She was campaigning at the rally when the news broke.
Cô ấy đang vận động tại cuộc mít tinh thì tin tức nổ ra.
The party had campaigned hard before the election was postponed.
Đảng đã vận động ráo riết trước khi cuộc bầu cử bị hoãn.
They had been campaigning for the bill for months before it passed.
Họ đã vận động cho dự luật nhiều tháng trước khi nó được thông qua.
Thì tương lai
We will campaign for clean energy next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ vận động cho năng lượng sạch.
At 8am they will be campaigning in the town square.
8 giờ sáng họ sẽ đang vận động ở quảng trường thị trấn.
By next year he will have campaigned in twenty cities.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã vận động ở hai mươi thành phố.
By 2030 they will have been campaigning for reform for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã vận động cho cải cách 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + campaign / campaigns | Quá khứ đơn S + campaigned | Tương lai đơn S + will + campaign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + campaigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + campaigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + campaigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + campaigned | Quá khứ hoàn thành S + had + campaigned | Tương lai hoàn thành S + will have + campaigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + campaigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + campaigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + campaigning |
Luyện chia campaign qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (campaigned), không được để nguyên dạng gốc (campaign).
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: campaigns, không phải campaign.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
