Chia động từ camp
All Tenses of the Verb "camp"
Một động từ, mười hai thì. Xem camp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
camp · camped · will campViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + campingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + campedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + campingThì hiện tại
We camp in the mountains every August.
Chúng tôi cắm trại trên núi vào mỗi tháng Tám.
We are camping at the national park right now.
Chúng tôi đang cắm trại ở công viên quốc gia ngay bây giờ.
He has already camped at three national parks.
Anh ấy đã cắm trại ở ba công viên quốc gia rồi.
They have been camping by the coast since Monday.
Họ đã cắm trại bên bờ biển từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I camped near the river yesterday.
Hôm qua tôi đã cắm trại gần con sông.
She was camping in the woods when she heard the noise.
Cô ấy đang cắm trại trong rừng thì nghe thấy tiếng động.
We had camped at that spot before it became famous.
Chúng tôi đã cắm trại ở chỗ đó trước khi nó nổi tiếng.
They had been camping by the lake for a week before it flooded.
Họ đã cắm trại bên hồ một tuần trước khi nước lũ dâng lên.
Thì tương lai
We will camp by the lake tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ cắm trại bên hồ.
At 8pm I will be camping under the stars.
8 giờ tối tôi sẽ đang cắm trại dưới những vì sao.
By next year he will have camped in ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã cắm trại ở mười nước.
By 2030 they will have been camping at that site for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cắm trại ở địa điểm đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + camp / camps | Quá khứ đơn S + camped | Tương lai đơn S + will + camp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + camping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + camping | Tương lai tiếp diễn S + will be + camping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + camped | Quá khứ hoàn thành S + had + camped | Tương lai hoàn thành S + will have + camped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + camping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + camping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + camping |
Luyện chia camp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (camped), không được để nguyên dạng gốc (camp).
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: camps, không phải camp.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
