GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ camouflage

All Tenses of the Verb "camouflage"

Một động từ, mười hai thì. Xem camouflage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcamouflage
V2 · QUÁ KHỨcamouflaged
V3 · PHÂN TỪcamouflaged
V-INGcamouflaging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

camouflage · camouflaged · will camouflage
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + camouflaging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + camouflaged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + camouflaging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, bản năng tự nhiên, sự thật chung.
S + camouflage / camouflages
Khẳng định:The chameleon camouflages itself against the leaves.
Phủ định:This snake doesn't camouflage well on sand.
Nghi vấn:Does the octopus camouflage itself instantly?

The soldiers camouflage their vehicles with branches and nets.

Các binh sĩ ngụy trang xe của họ bằng cành cây và lưới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + camouflaging
Khẳng định:The soldiers are camouflaging their position right now.
Phủ định:The animal isn't camouflaging itself well against the rocks.
Nghi vấn:Are they camouflaging the tanks before the operation?

The hunters are camouflaging their hideout with branches.

Những người thợ săn đang ngụy trang nơi ẩn nấp bằng cành cây.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + camouflaged
Khẳng định:The team has camouflaged the entire base successfully.
Phủ định:They haven't camouflaged the equipment yet.
Nghi vấn:Have you camouflaged the sniper position already?

The unit has camouflaged its vehicles with mud and leaves.

Đơn vị đã ngụy trang xe của họ bằng bùn và lá cây.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + camouflaging
Khẳng định:They have been camouflaging the outpost all morning.
Phủ định:The squad hasn't been camouflaging properly in this terrain.
Nghi vấn:How long have you been camouflaging this equipment?

The soldiers have been camouflaging their trenches since dawn.

Các binh sĩ đã ngụy trang chiến hào từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + camouflaged
Khẳng định:The army camouflaged its tanks before the attack.
Phủ định:They didn't camouflage the base well enough.
Nghi vấn:Did the hunters camouflage their hideout properly?

The insect camouflaged itself perfectly against the bark.

Con côn trùng đã ngụy trang hoàn hảo trên vỏ cây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + camouflaging
Khẳng định:The soldiers were camouflaging the trucks when the enemy appeared.
Phủ định:The unit wasn't camouflaging its position at the time.
Nghi vấn:Were they camouflaging the base when the drone flew over?

The scouts were camouflaging themselves when they spotted the patrol.

Các trinh sát đang ngụy trang thì họ phát hiện đội tuần tra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + camouflaged
Khẳng định:The troops had already camouflaged the position before dawn.
Phủ định:They hadn't camouflaged the tanks before the satellite passed.
Nghi vấn:Had the soldiers camouflaged their camp before the storm hit?

The animal had camouflaged itself before the predator arrived.

Con vật đã ngụy trang xong trước khi kẻ săn mồi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + camouflaging
Khẳng định:The team had been camouflaging the base for hours before the inspection.
Phủ định:They hadn't been camouflaging it long before they were spotted.
Nghi vấn:Had the soldiers been camouflaging the trenches before the attack started?

The unit had been camouflaging its equipment for days before the mission began.

Đơn vị đã ngụy trang thiết bị suốt nhiều ngày trước khi nhiệm vụ bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + camouflage
Khẳng định:The soldiers will camouflage the vehicles before dawn.
Phủ định:They won't camouflage the base if time runs out.
Nghi vấn:Will the team camouflage the position tonight?

The unit will camouflage its trenches before the enemy advances.

Đơn vị sẽ ngụy trang chiến hào trước khi quân địch tiến đánh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + camouflaging
Khẳng định:By midnight the troops will be camouflaging the entire perimeter.
Phủ định:They won't be camouflaging the base during daylight hours.
Nghi vấn:Will the squad be camouflaging the camp when we arrive?

This time tomorrow the soldiers will be camouflaging their new position.

Vào giờ này ngày mai, các binh sĩ sẽ đang ngụy trang vị trí mới của họ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + camouflaged
Khẳng định:By sunrise the unit will have camouflaged the entire base.
Phủ định:They won't have camouflaged the vehicles before the inspection.
Nghi vấn:Will the team have camouflaged the position by nightfall?

By the time the enemy arrives, the troops will have camouflaged everything.

Đến khi quân địch tới, binh sĩ sẽ đã ngụy trang xong mọi thứ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + camouflaging
Khẳng định:By next week the unit will have been camouflaging the base for a month.
Phủ định:They won't have been camouflaging the position for long by the time reinforcements arrive.
Nghi vấn:Will the squad have been camouflaging the camp for days by the time the mission starts?

By the deadline the team will have been camouflaging the outpost for two weeks.

Đến hạn chót, đội sẽ đã ngụy trang tiền đồn suốt hai tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + camouflage / camouflages
Quá khứ đơn
S + camouflaged
Tương lai đơn
S + will + camouflage
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + camouflaging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + camouflaging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + camouflaging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + camouflaged
Quá khứ hoàn thành
S + had + camouflaged
Tương lai hoàn thành
S + will have + camouflaged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + camouflaging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + camouflaging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + camouflaging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia camouflage qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The soldiers have camouflage the tanks.The soldiers have camouflaged the tanks.

Sau have/has phải dùng V3 (camouflaged), không dùng nguyên mẫu.

The chameleon camouflage itself yesterday.The chameleon camouflaged itself yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

They will camouflaging the base tonight.They will camouflage the base tonight.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#camouflage#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS