Chia động từ camouflage
All Tenses of the Verb "camouflage"
Một động từ, mười hai thì. Xem camouflage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
camouflage · camouflaged · will camouflageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + camouflagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + camouflagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + camouflagingThì hiện tại
The soldiers camouflage their vehicles with branches and nets.
Các binh sĩ ngụy trang xe của họ bằng cành cây và lưới.
The hunters are camouflaging their hideout with branches.
Những người thợ săn đang ngụy trang nơi ẩn nấp bằng cành cây.
The unit has camouflaged its vehicles with mud and leaves.
Đơn vị đã ngụy trang xe của họ bằng bùn và lá cây.
The soldiers have been camouflaging their trenches since dawn.
Các binh sĩ đã ngụy trang chiến hào từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The insect camouflaged itself perfectly against the bark.
Con côn trùng đã ngụy trang hoàn hảo trên vỏ cây.
The scouts were camouflaging themselves when they spotted the patrol.
Các trinh sát đang ngụy trang thì họ phát hiện đội tuần tra.
The animal had camouflaged itself before the predator arrived.
Con vật đã ngụy trang xong trước khi kẻ săn mồi đến.
The unit had been camouflaging its equipment for days before the mission began.
Đơn vị đã ngụy trang thiết bị suốt nhiều ngày trước khi nhiệm vụ bắt đầu.
Thì tương lai
The unit will camouflage its trenches before the enemy advances.
Đơn vị sẽ ngụy trang chiến hào trước khi quân địch tiến đánh.
This time tomorrow the soldiers will be camouflaging their new position.
Vào giờ này ngày mai, các binh sĩ sẽ đang ngụy trang vị trí mới của họ.
By the time the enemy arrives, the troops will have camouflaged everything.
Đến khi quân địch tới, binh sĩ sẽ đã ngụy trang xong mọi thứ.
By the deadline the team will have been camouflaging the outpost for two weeks.
Đến hạn chót, đội sẽ đã ngụy trang tiền đồn suốt hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + camouflage / camouflages | Quá khứ đơn S + camouflaged | Tương lai đơn S + will + camouflage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + camouflaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + camouflaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + camouflaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + camouflaged | Quá khứ hoàn thành S + had + camouflaged | Tương lai hoàn thành S + will have + camouflaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + camouflaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + camouflaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + camouflaging |
Luyện chia camouflage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (camouflaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

