Chia động từ calve
All Tenses of the Verb "calve"
Một động từ, mười hai thì. Xem calve (đẻ con - dùng cho bò) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calve · calved · will calveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calvingThì hiện tại
Most cows on this farm calve in early spring.
Hầu hết đàn bò ở trang trại này đẻ con vào đầu mùa xuân.
The farmer is watching because the cow is calving.
Người nông dân đang theo dõi vì con bò đang đẻ con.
Five cows have calved this week.
Năm con bò đã đẻ con trong tuần này.
The herd has been calving steadily since February.
Đàn bò đã liên tục đẻ con kể từ tháng Hai.
Thì quá khứ
Our best cow calved at midnight.
Con bò tốt nhất của chúng tôi đã đẻ con lúc nửa đêm.
She was calving when the storm hit.
Con bò đang đẻ con khi cơn bão ập đến.
The cow had already calved when the sun rose.
Con bò đã đẻ con xong trước khi mặt trời mọc.
She had been calving for two hours before the calf appeared.
Con bò đã đẻ con được hai tiếng trước khi con non ra đời.
Thì tương lai
The vet says she will calve within days.
Bác sĩ thú y nói con bò sẽ đẻ con trong vài ngày tới.
By dawn the cow will be calving.
Đến bình minh, con bò sẽ đang đẻ con.
By next spring all our cows will have calved.
Đến mùa xuân tới, tất cả đàn bò của chúng tôi sẽ đã đẻ con.
By sunrise she will have been calving for most of the night.
Đến khi mặt trời mọc, con bò sẽ đã đẻ con gần suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calve / calves | Quá khứ đơn S + calved | Tương lai đơn S + will + calve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calving | Tương lai tiếp diễn S + will be + calving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calved | Quá khứ hoàn thành S + had + calved | Tương lai hoàn thành S + will have + calved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calving |
Luyện chia calve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (calved), không dùng nguyên mẫu (calve).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (calve), không thêm -ed.
