Chia động từ calumniate
All Tenses of the Verb "calumniate"
Một động từ, mười hai thì. Xem calumniate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calumniate · calumniated · will calumniateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calumniatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calumniatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calumniatingThì hiện tại
The pamphlet calumniates the candidate with baseless claims.
Tờ rơi đó vu khống ứng viên bằng những cáo buộc vô căn cứ.
Critics are calumniating the judge on social media.
Những người chỉ trích đang vu khống vị thẩm phán trên mạng xã hội.
The rival campaign has calumniated his integrity.
Chiến dịch đối thủ đã vu khống sự chính trực của ông ấy.
Bloggers have been calumniating the actress for months.
Các blogger đã vu khống nữ diễn viên đó suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
His enemies calumniated him throughout his career.
Kẻ thù của ông ấy đã vu khống ông suốt sự nghiệp.
Rivals were calumniating him when the evidence surfaced.
Các đối thủ đang vu khống ông ấy thì bằng chứng xuất hiện.
His rivals had calumniated him before the election ended.
Các đối thủ đã vu khống ông ấy trước khi cuộc bầu cử kết thúc.
Critics had been calumniating him for a decade before he responded.
Những người chỉ trích đã vu khống ông ấy suốt một thập kỷ trước khi ông lên tiếng.
Thì tương lai
The rival's campaign will calumniate him publicly.
Chiến dịch của đối thủ sẽ vu khống ông ấy công khai.
By tomorrow, critics will be calumniating the whole administration.
Đến ngày mai, những người chỉ trích sẽ đang vu khống cả chính quyền.
By next year, they will have calumniated his reputation beyond repair.
Đến năm sau, họ sẽ đã vu khống danh tiếng của ông ấy đến mức khó cứu vãn.
By the vote, rivals will have been calumniating him for six months.
Đến ngày bỏ phiếu, các đối thủ sẽ đã vu khống ông ấy suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calumniate / calumniates | Quá khứ đơn S + calumniated | Tương lai đơn S + will + calumniate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calumniating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calumniating | Tương lai tiếp diễn S + will be + calumniating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calumniated | Quá khứ hoàn thành S + had + calumniated | Tương lai hoàn thành S + will have + calumniated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calumniating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calumniating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calumniating |
Luyện chia calumniate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Câu bị động cần V3 (calumniated), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (calumniated).
