GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ calque

All Tenses of the Verb "calque"

Một động từ, mười hai thì. Xem calque biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcalque
V2 · QUÁ KHỨcalqued
V3 · PHÂN TỪcalqued
V-INGcalquing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

calque · calqued · will calque
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + calquing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + calqued
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + calquing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + calque / calques
Khẳng định:English often calques expressions from French idioms.
Phủ định:The translator doesn't calque this phrase literally.
Nghi vấn:Does the language calque foreign compound words like this?

This term calques the German original word for word.

Từ này dịch mô phỏng từng chữ từ nguyên gốc tiếng Đức.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + calquing
Khẳng định:The translator is calquing the expression directly from Chinese.
Phủ định:She isn't calquing the idiom in this version.
Nghi vấn:Is the author calquing a foreign structure in this passage?

He is calquing the phrase to preserve its original imagery.

Anh ấy đang dịch mô phỏng cụm từ để giữ nguyên hình ảnh gốc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + calqued
Khẳng định:English has calqued many terms from other languages over time.
Phủ định:This dialect hasn't calqued the neighboring language's idioms.
Nghi vấn:Has the term ever calqued a similar phrase in another tongue?

The writer has calqued the metaphor from the original text.

Tác giả đã dịch mô phỏng phép ẩn dụ từ văn bản gốc.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + calquing
Khẳng định:Translators have been calquing this idiom for decades.
Phủ định:The dictionary hasn't been calquing new borrowings lately.
Nghi vấn:How long have linguists been calquing terms from this language?

Scholars have been calquing technical terms since the reform began.

Các học giả đã dịch mô phỏng thuật ngữ chuyên môn từ khi cuộc cải cách bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + calqued
Khẳng định:The translator calqued the phrase directly from the original poem.
Phủ định:She didn't calque the idiom; she found a natural equivalent instead.
Nghi vấn:Did the writer calque this expression from a foreign source?

Medieval scribes calqued many Latin terms into the vernacular.

Các nhà chép sử thời trung cổ đã dịch mô phỏng nhiều thuật ngữ Latin sang ngôn ngữ bản địa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + calquing
Khẳng định:The translator was calquing the idiom when the editor stopped her.
Phủ định:They weren't calquing the phrase accurately at first.
Nghi vấn:Was the scholar calquing the term while writing the dictionary?

She was calquing the expression as she translated the manuscript.

Cô ấy đang dịch mô phỏng cụm từ khi chuyển ngữ bản thảo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + calqued
Khẳng định:The language had already calqued the term before it entered common use.
Phủ định:The translator hadn't calqued the idiom before the deadline.
Nghi vấn:Had the dialect calqued that expression by the time of the survey?

Scribes had calqued the phrase long before it appeared in print.

Các nhà chép sử đã dịch mô phỏng cụm từ này từ lâu trước khi nó xuất hiện trên văn bản in.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + calquing
Khẳng định:Translators had been calquing this idiom for years before it was standardized.
Phủ định:She hadn't been calquing the terms long before she switched methods.
Nghi vấn:Had scholars been calquing these expressions for decades before the reform?

The dictionary team had been calquing new terms for months before publication.

Nhóm biên soạn từ điển đã dịch mô phỏng các thuật ngữ mới suốt nhiều tháng trước khi xuất bản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + calque
Khẳng định:The translator will calque the phrase to preserve its imagery.
Phủ định:This dictionary won't calque foreign idioms without a note.
Nghi vấn:Will the new edition calque this term or paraphrase it?

The committee will calque the technical term for consistency.

Ủy ban sẽ dịch mô phỏng thuật ngữ chuyên môn này để đảm bảo tính nhất quán.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + calquing
Khẳng định:By next month, the team will be calquing new terms for the glossary.
Phủ định:The editor won't be calquing every idiom in this chapter.
Nghi vấn:Will the translators be calquing this expression throughout the book?

Next year, scholars will be calquing loanwords from the new corpus.

Năm sau, các học giả sẽ dịch mô phỏng các từ vay mượn từ kho ngữ liệu mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + calqued
Khẳng định:By the project's end, the team will have calqued dozens of terms.
Phủ định:The dictionary won't have calqued every idiom by the deadline.
Nghi vấn:Will the translators have calqued this phrase by next week?

By publication, the editors will have calqued all the technical vocabulary.

Đến khi xuất bản, các biên tập viên sẽ đã dịch mô phỏng toàn bộ từ vựng chuyên môn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + calquing
Khẳng định:By 2028 linguists will have been calquing these terms for a decade.
Phủ định:The team won't have been calquing idioms long by the review.
Nghi vấn:Will scholars have been calquing this vocabulary for years by then?

By the anniversary edition, editors will have been calquing terms for twenty years.

Đến ấn bản kỷ niệm, các biên tập viên sẽ đã dịch mô phỏng thuật ngữ suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + calque / calques
Quá khứ đơn
S + calqued
Tương lai đơn
S + will + calque
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + calquing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + calquing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + calquing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + calqued
Quá khứ hoàn thành
S + had + calqued
Tương lai hoàn thành
S + will have + calqued
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + calquing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + calquing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + calquing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia calque qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The translator calque the phrase literally.→✓ The translator calques the phrase literally.

Chủ ngữ số ít (the translator) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

✗ She was calque the idiom during the session.→✓ She was calquing the idiom during the session.

Sau was/were phải dùng V-ing (calquing), không dùng nguyên mẫu.

✗ The dictionary has calque this term already.→✓ The dictionary has calqued this term already.

Sau have/has phải dùng V3 (calqued).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#calque#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS