Chia động từ calque
All Tenses of the Verb "calque"
Một động từ, mười hai thì. Xem calque biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calque · calqued · will calqueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calquingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calquedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calquingThì hiện tại
This term calques the German original word for word.
Từ này dịch mô phỏng từng chữ từ nguyên gốc tiếng Đức.
He is calquing the phrase to preserve its original imagery.
Anh ấy đang dịch mô phỏng cụm từ để giữ nguyên hình ảnh gốc.
The writer has calqued the metaphor from the original text.
Tác giả đã dịch mô phỏng phép ẩn dụ từ văn bản gốc.
Scholars have been calquing technical terms since the reform began.
Các học giả đã dịch mô phỏng thuật ngữ chuyên môn từ khi cuộc cải cách bắt đầu.
Thì quá khứ
Medieval scribes calqued many Latin terms into the vernacular.
Các nhà chép sử thời trung cổ đã dịch mô phỏng nhiều thuật ngữ Latin sang ngôn ngữ bản địa.
She was calquing the expression as she translated the manuscript.
Cô ấy đang dịch mô phỏng cụm từ khi chuyển ngữ bản thảo.
Scribes had calqued the phrase long before it appeared in print.
Các nhà chép sử đã dịch mô phỏng cụm từ này từ lâu trước khi nó xuất hiện trên văn bản in.
The dictionary team had been calquing new terms for months before publication.
Nhóm biên soạn từ điển đã dịch mô phỏng các thuật ngữ mới suốt nhiều tháng trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The committee will calque the technical term for consistency.
Ủy ban sẽ dịch mô phỏng thuật ngữ chuyên môn này để đảm bảo tính nhất quán.
Next year, scholars will be calquing loanwords from the new corpus.
Năm sau, các học giả sẽ dịch mô phỏng các từ vay mượn từ kho ngữ liệu mới.
By publication, the editors will have calqued all the technical vocabulary.
Đến khi xuất bản, các biên tập viên sẽ đã dịch mô phỏng toàn bộ từ vựng chuyên môn.
By the anniversary edition, editors will have been calquing terms for twenty years.
Đến ấn bản kỷ niệm, các biên tập viên sẽ đã dịch mô phỏng thuật ngữ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calque / calques | Quá khứ đơn S + calqued | Tương lai đơn S + will + calque |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calquing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calquing | Tương lai tiếp diễn S + will be + calquing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calqued | Quá khứ hoàn thành S + had + calqued | Tương lai hoàn thành S + will have + calqued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calquing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calquing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calquing |
Luyện chia calque qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the translator) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau was/were phải dùng V-ing (calquing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (calqued).
