GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ calm

All Tenses of the Verb "calm"

Một động từ, mười hai thì. Xem calm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcalm
V2 · QUÁ KHỨcalmed
V3 · PHÂN TỪcalmed
V-INGcalming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

calm · calmed · will calm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + calming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + calmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + calming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + calm / calms
Khẳng định:Music calms her down every time.
Phủ định:He doesn't calm down easily.
Nghi vấn:Does this tea calm your nerves?

Deep breathing calms my mind.

Hít thở sâu giúp đầu óc tôi bình tĩnh lại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + calming
Khẳng định:She is calming the crying baby now.
Phủ định:They aren't calming the crowd effectively.
Nghi vấn:Are you calming down yet?

We are calming the frightened dog right now.

Chúng tôi đang trấn an con chó đang sợ hãi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + calmed
Khẳng định:She has calmed down since this morning.
Phủ định:They haven't calmed the situation yet.
Nghi vấn:Have you calmed down enough to talk?

He has already calmed the angry customer.

Anh ấy đã trấn an được khách hàng đang giận dữ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + calming
Khẳng định:She has been calming the patients all morning.
Phủ định:I haven't been calming down at all lately.
Nghi vấn:How long have you been calming him down?

They have been calming the market for weeks.

Họ đã trấn an thị trường trong nhiều tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + calmed
Khẳng định:We calmed the children down last night.
Phủ định:She didn't calm the crowd in time.
Nghi vấn:Did you calm the dog down yesterday?

I calmed my nerves before the interview yesterday.

Hôm qua tôi đã bình tĩnh lại trước buổi phỏng vấn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + calming
Khẳng định:I was calming the baby when the doorbell rang.
Phủ định:They weren't calming down at all.
Nghi vấn:Were you calming her when I called?

She was calming the horse when it suddenly bolted.

Cô ấy đang trấn an con ngựa thì nó đột nhiên bỏ chạy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + calmed
Khẳng định:He had calmed down before we arrived.
Phủ định:She hadn't calmed the child before he cried again.
Nghi vấn:Had they calmed the situation by then?

The storm had calmed before the ship left port.

Cơn bão đã lặng trước khi tàu rời bến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + calming
Khẳng định:She had been calming the crowd for an hour before police arrived.
Phủ định:We hadn't been calming him long when he fell asleep.
Nghi vấn:Had you been calming her down regularly?

They had been calming the tension for days before it settled.

Họ đã xoa dịu căng thẳng trong nhiều ngày trước khi mọi thứ ổn định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + calm
Khẳng định:I will calm him down.
Phủ định:She won't calm down easily.
Nghi vấn:Will you calm the audience before the show?

We will calm the children before bedtime.

Chúng tôi sẽ trấn an bọn trẻ trước giờ ngủ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + calming
Khẳng định:This time tomorrow I will be calming my nerves before the exam.
Phủ định:He won't be calming the group at that hour.
Nghi vấn:Will you be calming the patients this afternoon?

At 8pm I will be calming the nervous performers.

8 giờ tối tôi sẽ đang trấn an các diễn viên đang lo lắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + calmed
Khẳng định:By noon they will have calmed the crowd.
Phủ định:She won't have calmed down by then.
Nghi vấn:Will you have calmed her before the meeting?

By next week he will have calmed the whole team down.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trấn an được cả đội.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + calming
Khẳng định:By May she will have been calming patients for a decade.
Phủ định:We won't have been calming the market long by then.
Nghi vấn:Will you have been calming the crowd for an hour by then?

By 2030 they will have been calming disputes for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã xoa dịu các tranh chấp 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + calm / calms
Quá khứ đơn
S + calmed
Tương lai đơn
S + will + calm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + calming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + calming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + calming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + calmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + calmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + calmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + calming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + calming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + calming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia calm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have calm down already.I have calmed down already.

Sau have/has phải là V3 (calmed), không được để nguyên dạng gốc (calm).

She calm down every time she meditates.She calms down every time she meditates.

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: calms, không phải calm.

I will calm down when I will arrive.I will calm down when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#calm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS