Chia động từ calm
All Tenses of the Verb "calm"
Một động từ, mười hai thì. Xem calm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calm · calmed · will calmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calmingThì hiện tại
Deep breathing calms my mind.
Hít thở sâu giúp đầu óc tôi bình tĩnh lại.
We are calming the frightened dog right now.
Chúng tôi đang trấn an con chó đang sợ hãi.
He has already calmed the angry customer.
Anh ấy đã trấn an được khách hàng đang giận dữ.
They have been calming the market for weeks.
Họ đã trấn an thị trường trong nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
I calmed my nerves before the interview yesterday.
Hôm qua tôi đã bình tĩnh lại trước buổi phỏng vấn.
She was calming the horse when it suddenly bolted.
Cô ấy đang trấn an con ngựa thì nó đột nhiên bỏ chạy.
The storm had calmed before the ship left port.
Cơn bão đã lặng trước khi tàu rời bến.
They had been calming the tension for days before it settled.
Họ đã xoa dịu căng thẳng trong nhiều ngày trước khi mọi thứ ổn định.
Thì tương lai
We will calm the children before bedtime.
Chúng tôi sẽ trấn an bọn trẻ trước giờ ngủ.
At 8pm I will be calming the nervous performers.
8 giờ tối tôi sẽ đang trấn an các diễn viên đang lo lắng.
By next week he will have calmed the whole team down.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trấn an được cả đội.
By 2030 they will have been calming disputes for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã xoa dịu các tranh chấp 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calm / calms | Quá khứ đơn S + calmed | Tương lai đơn S + will + calm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calming | Tương lai tiếp diễn S + will be + calming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calmed | Quá khứ hoàn thành S + had + calmed | Tương lai hoàn thành S + will have + calmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calming |
Luyện chia calm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (calmed), không được để nguyên dạng gốc (calm).
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: calms, không phải calm.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
