Chia động từ calibrate
All Tenses of the Verb "calibrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem calibrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calibrate · calibrated · will calibrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calibratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calibratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calibratingThì hiện tại
Engineers calibrate the instruments before every launch.
Các kỹ sư hiệu chỉnh thiết bị trước mỗi lần phóng.
The lab is calibrating its microscopes this week.
Phòng thí nghiệm đang hiệu chỉnh kính hiển vi trong tuần này.
The team has calibrated every instrument in the lab.
Nhóm đã hiệu chỉnh mọi thiết bị trong phòng thí nghiệm.
The engineers have been calibrating the satellite sensors for weeks.
Các kỹ sư đã hiệu chỉnh cảm biến vệ tinh trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The lab calibrated all its equipment before the audit.
Phòng thí nghiệm đã hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị trước đợt kiểm tra.
The crew was calibrating the telescope when the storm hit.
Phi hành đoàn đang hiệu chỉnh kính viễn vọng khi cơn bão ập đến.
The engineer had calibrated the device before it was sold.
Kỹ sư đã hiệu chỉnh thiết bị trước khi nó được bán ra.
The team had been calibrating the instrument for days before it finally passed.
Nhóm đã hiệu chỉnh thiết bị suốt nhiều ngày trước khi nó cuối cùng đạt chuẩn.
Thì tương lai
We will calibrate the new equipment next week.
Chúng tôi sẽ hiệu chỉnh thiết bị mới vào tuần sau.
At 9am the team will be calibrating the launch instruments.
Lúc 9 giờ sáng, nhóm sẽ đang hiệu chỉnh thiết bị phóng.
By next month, the lab will have calibrated all its scales.
Đến tháng sau, phòng thí nghiệm sẽ đã hiệu chỉnh xong mọi cân đo.
By the end of the project, engineers will have been calibrating the system for five years.
Đến cuối dự án, các kỹ sư sẽ đã hiệu chỉnh hệ thống suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calibrate / calibrates | Quá khứ đơn S + calibrated | Tương lai đơn S + will + calibrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calibrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calibrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + calibrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calibrated | Quá khứ hoàn thành S + had + calibrated | Tương lai hoàn thành S + will have + calibrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calibrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calibrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calibrating |
Luyện chia calibrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: calibrates.
Sau have/has phải dùng V3 (calibrated), không dùng V-ing.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (calibrate), không thêm -ing.

