Chia động từ calender
All Tenses of the Verb "calender"
Một động từ, mười hai thì. Xem calender biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calender · calendered · will calenderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calenderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calenderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calenderingThì hiện tại
This machine calenders cotton sheets for a glossy surface.
Máy này cán láng vải cotton để tạo bề mặt bóng.
We are calendering this roll to flatten the wrinkles.
Chúng tôi đang cán láng cuộn vải này để làm phẳng các nếp nhăn.
She has calendered the linen twice for extra shine.
Cô ấy đã cán láng vải lanh hai lần để tăng độ bóng.
He has been calendering rolls since early morning.
Anh ấy đã cán láng các cuộn vải từ sáng sớm.
Thì quá khứ
We calendered the silk to make it look glossy.
Chúng tôi đã cán láng lụa để nó trông bóng đẹp.
She was calendering the fabric when I entered the workshop.
Cô ấy đang cán láng vải khi tôi bước vào xưởng.
By the time we arrived, they had already calendered the rolls.
Đến lúc chúng tôi đến, họ đã cán láng xong các cuộn vải.
She had been calendering the cotton all morning before the machine stopped.
Cô ấy đã cán láng vải cotton suốt buổi sáng trước khi máy dừng lại.
Thì tương lai
The mill will calender the new order next Monday.
Nhà máy sẽ cán láng lô hàng mới vào thứ Hai tới.
At ten, the team will be calendering the silk rolls.
Lúc mười giờ, đội thợ sẽ đang cán láng các cuộn lụa.
By tonight, the factory will have calendered all the fabric.
Đến tối nay, nhà máy sẽ đã cán láng xong tất cả vải.
By midnight, the crew will have been calendering nonstop since noon.
Đến nửa đêm, đội thợ sẽ đã cán láng liên tục từ buổi trưa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calender / calenders | Quá khứ đơn S + calendered | Tương lai đơn S + will + calender |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calendering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calendering | Tương lai tiếp diễn S + will be + calendering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calendered | Quá khứ hoàn thành S + had + calendered | Tương lai hoàn thành S + will have + calendered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calendering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calendering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calendering |
Luyện chia calender qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the mill) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
