Chia động từ calculate
All Tenses of the Verb "calculate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *calculate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
calculate · calculated · will calculateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calculatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calculatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calculatingThì hiện tại
The accountant calculates tax returns for clients.
Kế toán viên tính toán hồ sơ thuế cho khách hàng.
The engineer is calculating the load capacity of the bridge.
Kỹ sư đang tính toán tải trọng của cây cầu.
The scientist has calculated the exact distance between the planets.
Nhà khoa học đã tính toán khoảng cách chính xác giữa các hành tinh.
The team has been calculating the project cost for weeks.
Nhóm đã tính toán chi phí dự án trong nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
The engineer calculated the required materials before the construction.
Kỹ sư đã tính toán vật liệu cần thiết trước khi thi công.
The analyst was calculating the projections when the data changed.
Nhà phân tích đang tính toán dự báo thì dữ liệu thay đổi.
The engineer had calculated the stress limits before the test.
Kỹ sư đã tính toán giới hạn ứng suất trước khi thử nghiệm.
The researcher had been calculating sample sizes for months before the study.
Nhà nghiên cứu đã tính toán kích thước mẫu trong nhiều tháng trước khi tiến hành nghiên cứu.
Thì tương lai
The system will automatically calculate your tax liability.
Hệ thống sẽ tự động tính toán nghĩa vụ thuế của bạn.
By 2pm the accountant will be calculating the final numbers.
Vào lúc 2 giờ chiều kế toán viên sẽ đang tính toán các con số cuối cùng.
By next month the team will have calculated the annual savings.
Đến tháng tới nhóm sẽ đã tính toán khoản tiết kiệm hàng năm.
By year-end the analyst will have been calculating market trends for two years.
Đến cuối năm nhà phân tích sẽ đã tính toán xu hướng thị trường được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calculate / calculates | Quá khứ đơn S + calculated | Tương lai đơn S + will + calculate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calculating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calculating | Tương lai tiếp diễn S + will be + calculating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calculated | Quá khứ hoàn thành S + had + calculated | Tương lai hoàn thành S + will have + calculated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calculating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calculating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calculating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he) → cần thêm -s: calculates.
Thì tiếp diễn cần có V-ing (calculating), không dùng dạng nguyên thể.
