Chia động từ calcify
All Tenses of the Verb "calcify"
Một động từ, mười hai thì. Xem calcify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
calcify · calcified · will calcifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + calcifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + calcifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + calcifyingThì hiện tại
Cartilage often calcifies as people grow older.
Sụn thường vôi hóa khi con người già đi.
The scan shows the artery is calcifying rapidly.
Kết quả chụp cho thấy động mạch đang vôi hóa nhanh.
Part of the ligament has already calcified.
Một phần dây chằng đã bị vôi hóa rồi.
The joint has been calcifying since the old injury.
Khớp đã vôi hóa dần từ chấn thương cũ.
Thì quá khứ
The tissue calcified within months of the injury.
Mô đã vôi hóa trong vòng vài tháng sau chấn thương.
The tissue was calcifying while the patient waited for results.
Mô đang vôi hóa trong khi bệnh nhân chờ kết quả.
The tissue had already calcified by the time it was found.
Mô đã vôi hóa trước khi được phát hiện.
The cartilage had been calcifying for years before the pain started.
Sụn đã vôi hóa nhiều năm trước khi cơn đau bắt đầu.
Thì tương lai
If untreated, the ligament will calcify over time.
Nếu không điều trị, dây chằng sẽ vôi hóa theo thời gian.
By next year the joint will be calcifying more noticeably.
Đến năm sau, khớp sẽ vôi hóa rõ rệt hơn.
By next year the tissue will have calcified further.
Đến năm sau, mô sẽ đã vôi hóa nhiều hơn.
By then the joint will have been calcifying for over ten years.
Đến lúc đó, khớp sẽ đã vôi hóa hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + calcify / calcifies | Quá khứ đơn S + calcified | Tương lai đơn S + will + calcify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + calcifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + calcifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + calcifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + calcified | Quá khứ hoàn thành S + had + calcified | Tương lai hoàn thành S + will have + calcified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + calcifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + calcifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + calcifying |
Luyện chia calcify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 2020) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ tận cùng bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
