Chia động từ cajole
All Tenses of the Verb "cajole"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cajole* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cajole · cajoled · will cajoleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cajolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cajoledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cajolingThì hiện tại
He cajoles his daughter into eating vegetables every night.
Anh ấy dụ dỗ con gái ăn rau mỗi tối.
The manager is cajoling the team into working overtime.
Người quản lý đang thuyết phục khéo cả nhóm làm thêm giờ.
He has cajoled his parents into buying him a new phone.
Cậu ấy đã nịnh bố mẹ mua cho một chiếc điện thoại mới.
He has been cajoling his sister into lending him money all week.
Anh ta đã nài nỉ chị mình cho vay tiền suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The salesman cajoled her into buying the expensive package.
Người bán hàng đã dụ dỗ cô ấy mua gói dịch vụ đắt tiền.
He was cajoling his boss for a raise when the meeting ended.
Anh ấy đang thuyết phục khéo sếp tăng lương thì cuộc họp kết thúc.
He had cajoled his friend into lending the car before the trip.
Anh ấy đã dụ được bạn cho mượn xe trước chuyến đi.
He had been cajoling his parents for months before they bought the puppy.
Cậu ấy đã nài nỉ bố mẹ suốt nhiều tháng trước khi họ mua con chó con.
Thì tương lai
He will cajole his friends into helping with the move.
Anh ấy sẽ thuyết phục khéo bạn bè giúp chuyển nhà.
At the party, she will be cajoling everyone into dancing.
Tại bữa tiệc, cô ấy sẽ đang dụ dỗ mọi người nhảy múa.
By the end of the week, he will have cajoled his boss into a raise.
Đến cuối tuần, anh ấy sẽ đã thuyết phục được sếp tăng lương.
By June, they will have been cajoling the donor for six months.
Đến tháng Sáu, họ sẽ đã thuyết phục nhà tài trợ suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cajole / cajoles | Quá khứ đơn S + cajoled | Tương lai đơn S + will + cajole |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cajoling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cajoling | Tương lai tiếp diễn S + will be + cajoling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cajoled | Quá khứ hoàn thành S + had + cajoled | Tương lai hoàn thành S + will have + cajoled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cajoling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cajoling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cajoling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cajoled), không dùng nguyên mẫu (cajole).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'cajoled'.
Động từ tận cùng bằng 'e' câm phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing: cajole → cajoling.
