Chia động từ bypass
All Tenses of the Verb "bypass"
Một động từ, mười hai thì. Xem *bypass* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
bypass · bypassed · will bypassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bypassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bypassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bypassingThì hiện tại
Engineers often bypass legacy systems to improve performance.
Các kỹ sư thường bỏ qua các hệ thống cũ để cải thiện hiệu suất.
They are bypassing official channels to speed up the approval.
Họ đang bỏ qua các kênh chính thức để đẩy nhanh quá trình phê duyệt.
The update has bypassed all legacy compatibility checks.
Bản cập nhật đã bỏ qua tất cả các kiểm tra tương thích cũ.
The team has been bypassing quality checks to meet the deadline.
Nhóm đã liên tục bỏ qua kiểm tra chất lượng để kịp hạn chót.
Thì quá khứ
The engineer bypassed the faulty sensor to restore power.
Kỹ sư đã vòng qua cảm biến bị lỗi để khôi phục nguồn điện.
She was bypassing the manual steps when the error occurred.
Cô ấy đang bỏ qua các bước thủ công thì lỗi xảy ra.
They had bypassed all restrictions before the audit began.
Họ đã vượt qua mọi hạn chế trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
The company had been bypassing environmental rules for a decade.
Công ty đã liên tục lách quy định môi trường trong cả thập kỷ.
Thì tương lai
This route will bypass the congested city centre.
Tuyến đường này sẽ tránh qua khu vực trung tâm thành phố đông đúc.
The pipeline will be bypassing the legacy module during the upgrade.
Quy trình sẽ đang bỏ qua mô-đun cũ trong suốt quá trình nâng cấp.
By next month the team will have bypassed the main technical debt.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã vượt qua được khối nợ kỹ thuật chính.
By 2027 the software will have been bypassing legacy code for three years.
Đến năm 2027, phần mềm sẽ đã bỏ qua mã cũ liên tục trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bypass / bypasses | Quá khứ đơn S + bypassed | Tương lai đơn S + will + bypass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bypassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bypassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bypassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bypassed | Quá khứ hoàn thành S + had + bypassed | Tương lai hoàn thành S + will have + bypassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bypassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bypassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bypassing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (bypassing).
Hành động kéo dài từ quá khứ đến nay với 'since' cần dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
