Chia động từ buy
All Tenses of the Verb "buy"
Một động từ, mười hai thì. Xem *buy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
buy · bought · will buyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + buyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + boughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + buyingThì hiện tại
I buy coffee every morning.
Tôi mua cà phê mỗi sáng.
We are buying furniture for the new apartment.
Chúng tôi đang mua đồ nội thất cho căn hộ mới.
She has already bought all the ingredients.
Cô ấy đã mua tất cả nguyên liệu rồi.
They have been buying from that supplier since 2020.
Họ đã mua hàng từ nhà cung cấp đó từ năm 2020.
Thì quá khứ
He bought flowers for his mother yesterday.
Hôm qua anh ấy đã mua hoa cho mẹ.
I was buying tickets when the show sold out.
Tôi đang mua vé thì buổi diễn đã hết chỗ.
He had already bought the house before getting married.
Anh ấy đã mua nhà trước khi kết hôn.
They had been buying organic products for months before the shortage.
Họ đã mua sản phẩm hữu cơ trong nhiều tháng trước khi xảy ra tình trạng khan hàng.
Thì tương lai
We will buy the tickets tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ mua vé.
At noon I will be buying lunch for the team.
Buổi trưa tôi sẽ đang mua cơm cho cả nhóm.
By next week I will have bought all the supplies.
Đến tuần sau tôi sẽ đã mua tất cả vật tư.
By next month they will have been buying from us for two years.
Đến tháng sau họ sẽ đã mua hàng từ chúng tôi được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + buy / buys | Quá khứ đơn S + bought | Tương lai đơn S + will + buy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + buying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + buying | Tương lai tiếp diễn S + will be + buying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bought | Quá khứ hoàn thành S + had + bought | Tương lai hoàn thành S + will have + bought |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + buying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + buying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + buying |
Lỗi thường gặp
Buy là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (bought), không phải buyed.
Quá khứ đơn của buy là bought (bất quy tắc), không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
