Chia động từ button
All Tenses of the Verb "button"
Một động từ, mười hai thì. Xem button biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
button · buttoned · will buttonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + buttoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + buttonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + buttoningThì hiện tại
She buttons her jacket every morning before school.
Cô ấy cài cúc áo khoác mỗi sáng trước khi đi học.
I am buttoning my shirt before the meeting.
Tôi đang cài cúc áo sơ mi trước cuộc họp.
He has already buttoned his uniform.
Anh ấy đã cài cúc đồng phục xong rồi.
He has been buttoning his uniform since he woke up.
Anh ấy đã cài cúc đồng phục từ lúc thức dậy.
Thì quá khứ
I buttoned my coat before I left the house.
Tôi đã cài cúc áo khoác trước khi rời khỏi nhà.
He was buttoning his uniform when I walked in.
Anh ấy đang cài cúc đồng phục khi tôi bước vào.
He had already buttoned his uniform when the alarm sounded.
Anh ấy đã cài cúc đồng phục xong trước khi chuông báo động vang lên.
He had been buttoning his shirt for a minute before he noticed the mistake.
Anh ấy đã cài cúc áo sơ mi được một phút trước khi nhận ra lỗi.
Thì tương lai
He will button his uniform before the ceremony.
Anh ấy sẽ cài cúc đồng phục trước buổi lễ.
At 8am he will be buttoning his uniform for the parade.
8 giờ sáng anh ấy sẽ đang cài cúc đồng phục cho buổi diễu hành.
By 9am he will have buttoned his uniform completely.
Đến 9 giờ sáng anh ấy sẽ đã cài xong toàn bộ cúc đồng phục.
By 8am he will have been buttoning his uniform for five minutes.
Đến 8 giờ sáng anh ấy sẽ đã cài cúc đồng phục được năm phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + button / buttons | Quá khứ đơn S + buttoned | Tương lai đơn S + will + button |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + buttoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + buttoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + buttoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + buttoned | Quá khứ hoàn thành S + had + buttoned | Tương lai hoàn thành S + will have + buttoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + buttoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + buttoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + buttoning |
Luyện chia button qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (buttoned), và chia have/has theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (buttoned).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
