Chia động từ bus
All Tenses of the Verb "bus"
Một động từ, mười hai thì. Xem bus biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bus · bused · will busViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + busingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + busedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + busingThì hiện tại
They bus students to the stadium for the game.
Họ chở học sinh bằng xe buýt đến sân vận động để xem trận đấu.
We are busing visitors around the factory right now.
Chúng tôi đang chở khách tham quan quanh nhà máy bằng xe buýt ngay bây giờ.
The company has already bused the staff to the venue.
Công ty đã chở nhân viên bằng xe buýt đến địa điểm rồi.
They have been busing tourists to the falls since spring.
Họ đã chở khách du lịch bằng xe buýt đến thác nước từ mùa xuân.
Thì quá khứ
We bused the group to the conference yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã chở đoàn bằng xe buýt đến hội nghị.
She was busing tourists around the city when I called.
Cô ấy đang chở khách du lịch quanh thành phố bằng xe buýt khi tôi gọi.
The company had already bused the staff when the news broke.
Công ty đã chở nhân viên bằng xe buýt xong trước khi tin tức lan ra.
The district had been busing kids to that school for a decade before it merged.
Học khu đã chở học sinh bằng xe buýt đến trường đó suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The school will bus students to the museum next week.
Tuần tới trường sẽ chở học sinh bằng xe buýt đến bảo tàng.
At 9am they will be busing tourists to the coast.
9 giờ sáng họ sẽ đang chở khách du lịch bằng xe buýt đến vùng biển.
By next month the company will have bused hundreds of workers.
Đến tháng sau công ty sẽ đã chở hàng trăm công nhân bằng xe buýt.
By 2030 the district will have been busing students to that campus for 20 years.
Đến 2030 học khu sẽ đã chở học sinh bằng xe buýt đến khu trường đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bus / buses | Quá khứ đơn S + bused | Tương lai đơn S + will + bus |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + busing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + busing | Tương lai tiếp diễn S + will be + busing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bused | Quá khứ hoàn thành S + had + bused | Tương lai hoàn thành S + will have + bused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + busing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + busing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + busing |
Luyện chia bus qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (bused), và chia have/has theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (bused).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
