Chia động từ bury
All Tenses of the Verb "bury"
Một động từ, mười hai thì. Xem bury biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bury · buried · will buryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + buryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + buriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + buryingThì hiện tại
Squirrels bury nuts for the winter.
Sóc chôn hạt để dành cho mùa đông.
We are burying the treasure box right now.
Chúng tôi đang chôn hộp báu vật ngay bây giờ.
He has already buried the wires underground.
Anh ấy đã chôn dây điện xuống đất rồi.
They have been burying the pipeline for two months.
Họ đã chôn đường ống được hai tháng nay.
Thì quá khứ
I buried the key under the old tree yesterday.
Hôm qua tôi đã chôn chìa khóa dưới gốc cây già.
She was burying the coins when the phone rang.
Cô ấy đang chôn tiền xu thì điện thoại reo.
The dog had buried the bone before we noticed.
Con chó đã chôn khúc xương trước khi chúng tôi nhận ra.
They had been burying the cable for a week before it was finished.
Họ đã chôn cáp được một tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will bury the time capsule next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ chôn hộp thời gian.
At 8am they will be burying the foundation cables.
8 giờ sáng họ sẽ đang chôn cáp móng nhà.
By next year he will have buried the entire network line.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chôn xong toàn bộ đường dây mạng.
By 2030 they will have been burying utility lines for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chôn đường dây tiện ích 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bury / buries | Quá khứ đơn S + buried | Tương lai đơn S + will + bury |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + burying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + burying | Tương lai tiếp diễn S + will be + burying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + buried | Quá khứ hoàn thành S + had + buried | Tương lai hoàn thành S + will have + buried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + burying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + burying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + burying |
Luyện chia bury qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed → buried, không phải buryed.
Ngôi thứ ba số ít: y đổi thành i rồi thêm -es → buries, không phải burys.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
