Chia động từ burrow
All Tenses of the Verb "burrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem burrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
burrow · burrowed · will burrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + burrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + burrowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + burrowingThì hiện tại
Rabbits burrow tunnels to hide from predators.
Thỏ đào hang để trốn kẻ săn mồi.
She is burrowing into the blanket to stay warm.
Cô ấy đang rúc vào chăn để giữ ấm.
The squirrel has burrowed a hole beneath the oak tree.
Con sóc đã đào một cái hang dưới gốc cây sồi.
The rabbits have been burrowing under the fence for weeks.
Đàn thỏ đã đào hang dưới hàng rào suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The puppy burrowed under the covers last night.
Chú chó con đã rúc vào chăn tối qua.
The child was burrowing into her mother's arms.
Đứa trẻ đang rúc vào vòng tay mẹ.
The mice had already burrowed into the walls before we noticed.
Lũ chuột đã đào hang vào tường trước khi chúng tôi phát hiện.
The dog had been burrowing in the yard all afternoon.
Con chó đã đào bới trong sân suốt cả buổi chiều.
Thì tương lai
The animals will burrow into the ground for winter.
Bầy động vật sẽ đào hang xuống đất để trú đông.
By dusk, the mice will be burrowing under the barn.
Đến chiều tối, lũ chuột sẽ đang đào hang dưới kho thóc.
By next month, the rabbits will have burrowed under the whole field.
Đến tháng sau, lũ thỏ sẽ đã đào hang khắp cả cánh đồng.
By December, the badgers will have been burrowing in that hill for a year.
Đến tháng 12, đàn lửng sẽ đã đào hang trên ngọn đồi đó suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + burrow / burrows | Quá khứ đơn S + burrowed | Tương lai đơn S + will + burrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + burrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + burrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + burrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + burrowed | Quá khứ hoàn thành S + had + burrowed | Tương lai hoàn thành S + will have + burrowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + burrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + burrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + burrowing |
Luyện chia burrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nhầm 'burrow' (đào hang) với 'borrow' (mượn) - hai từ phát âm gần giống nhưng nghĩa khác nhau hoàn toàn.
Sau have/has phải dùng V3 (burrowed), không dùng nguyên mẫu (burrow).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

