GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ burrow

All Tenses of the Verb "burrow"

Một động từ, mười hai thì. Xem burrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUburrow
V2 · QUÁ KHỨburrowed
V3 · PHÂN TỪburrowed
V-INGburrowing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

burrow · burrowed · will burrow
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + burrowing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + burrowed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + burrowing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, bản năng tự nhiên của động vật, sự thật thường xuyên.
S + burrow / burrows
Khẳng định:The rabbit burrows deep into the soil.
Phủ định:The rabbit doesn't burrow in winter.
Nghi vấn:Does the mole burrow underground?

Rabbits burrow tunnels to hide from predators.

Thỏ đào hang để trốn kẻ săn mồi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + burrowing
Khẳng định:The fox is burrowing under the fence right now.
Phủ định:It isn't burrowing near the house.
Nghi vấn:Is the dog burrowing in the garden?

She is burrowing into the blanket to stay warm.

Cô ấy đang rúc vào chăn để giữ ấm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + burrowed
Khẳng định:The badger has burrowed a new den this month.
Phủ định:They haven't burrowed here before.
Nghi vấn:Has the mouse burrowed under the shed?

The squirrel has burrowed a hole beneath the oak tree.

Con sóc đã đào một cái hang dưới gốc cây sồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + burrowing
Khẳng định:The mole has been burrowing all night.
Phủ định:It hasn't been burrowing since the storm.
Nghi vấn:How long have they been burrowing here?

The rabbits have been burrowing under the fence for weeks.

Đàn thỏ đã đào hang dưới hàng rào suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + burrowed
Khẳng định:The dog burrowed into the sand yesterday.
Phủ định:The rat didn't burrow near the kitchen.
Nghi vấn:Did the fox burrow near the barn?

The puppy burrowed under the covers last night.

Chú chó con đã rúc vào chăn tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + burrowing
Khẳng định:She was burrowing into her jacket when the wind picked up.
Phủ định:The mole wasn't burrowing when we checked.
Nghi vấn:Was the rabbit burrowing when you saw it?

The child was burrowing into her mother's arms.

Đứa trẻ đang rúc vào vòng tay mẹ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + burrowed
Khẳng định:The animal had burrowed deep before the hunters arrived.
Phủ định:It hadn't burrowed far when the trap was set.
Nghi vấn:Had the fox burrowed under the fence before winter?

The mice had already burrowed into the walls before we noticed.

Lũ chuột đã đào hang vào tường trước khi chúng tôi phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + burrowing
Khẳng định:The badger had been burrowing for hours before it stopped.
Phủ định:They hadn't been burrowing long when the rain started.
Nghi vấn:Had the rabbits been burrowing under the porch all summer?

The dog had been burrowing in the yard all afternoon.

Con chó đã đào bới trong sân suốt cả buổi chiều.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + burrow
Khẳng định:The rabbit will burrow deeper before the frost comes.
Phủ định:It won't burrow near the road.
Nghi vấn:Will the mole burrow under the lawn?

The animals will burrow into the ground for winter.

Bầy động vật sẽ đào hang xuống đất để trú đông.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + burrowing
Khẳng định:This time tomorrow, the fox will be burrowing near the hill.
Phủ định:It won't be burrowing during the day.
Nghi vấn:Will the rabbits be burrowing when we arrive?

By dusk, the mice will be burrowing under the barn.

Đến chiều tối, lũ chuột sẽ đang đào hang dưới kho thóc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + burrowed
Khẳng định:By spring, the animal will have burrowed a whole network of tunnels.
Phủ định:It won't have burrowed far by then.
Nghi vấn:Will the mole have burrowed through the garden by next week?

By next month, the rabbits will have burrowed under the whole field.

Đến tháng sau, lũ thỏ sẽ đã đào hang khắp cả cánh đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + burrowing
Khẳng định:By winter, the fox will have been burrowing for weeks.
Phủ định:It won't have been burrowing long before it moves on.
Nghi vấn:Will they have been burrowing here for a month by then?

By December, the badgers will have been burrowing in that hill for a year.

Đến tháng 12, đàn lửng sẽ đã đào hang trên ngọn đồi đó suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + burrow / burrows
Quá khứ đơn
S + burrowed
Tương lai đơn
S + will + burrow
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + burrowing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + burrowing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + burrowing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + burrowed
Quá khứ hoàn thành
S + had + burrowed
Tương lai hoàn thành
S + will have + burrowed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + burrowing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + burrowing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + burrowing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia burrow qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I borrowed a hole in the sand.I burrowed a hole in the sand.

Nhầm 'burrow' (đào hang) với 'borrow' (mượn) - hai từ phát âm gần giống nhưng nghĩa khác nhau hoàn toàn.

The fox has burrow a den already.The fox has already burrowed a den.

Sau have/has phải dùng V3 (burrowed), không dùng nguyên mẫu (burrow).

The rabbit burrows there last week.The rabbit burrowed there last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#burrow#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS