Chia động từ burden
All Tenses of the Verb "burden"
Một động từ, mười hai thì. Xem burden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
burden · burdened · will burdenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + burdeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + burdenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + burdeningThì hiện tại
High rent burdens many young families today.
Tiền thuê nhà cao đang là gánh nặng cho nhiều gia đình trẻ ngày nay.
The rising costs are burdening every household this year.
Chi phí tăng đang trở thành gánh nặng cho mọi gia đình năm nay.
The crisis has burdened the whole economy.
Cuộc khủng hoảng đã trở thành gánh nặng cho toàn bộ nền kinh tế.
The medical bills have been burdening them for months.
Hóa đơn y tế đã đè nặng lên họ suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The flood burdened the local government with huge costs.
Trận lụt đã đè nặng lên chính quyền địa phương với chi phí khổng lồ.
The scandal was burdening the company when the CEO resigned.
Vụ bê bối đang đè nặng lên công ty khi CEO từ chức.
The scandal had burdened the brand before the new manager arrived.
Vụ bê bối đã trở thành gánh nặng cho thương hiệu trước khi người quản lý mới đến.
The medical bills had been burdening them for years before the insurance paid out.
Hóa đơn y tế đã đè nặng lên họ suốt nhiều năm trước khi bảo hiểm chi trả.
Thì tương lai
The reform will burden future generations with debt.
Cuộc cải cách sẽ đè gánh nặng nợ nần lên các thế hệ tương lai.
Soon the rising costs will be burdening every household.
Chẳng bao lâu nữa, chi phí tăng sẽ đè nặng lên mọi gia đình.
By the time it's paid off, the loan will have burdened the family for years.
Đến khi trả hết, khoản vay sẽ đã đè nặng lên gia đình đó nhiều năm.
By 2030 the debt will have been burdening the family for a whole decade.
Đến năm 2030, khoản nợ sẽ đã đè nặng lên gia đình đó suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + burden / burdens | Quá khứ đơn S + burdened | Tương lai đơn S + will + burden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + burdening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + burdening | Tương lai tiếp diễn S + will be + burdening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + burdened | Quá khứ hoàn thành S + had + burdened | Tương lai hoàn thành S + will have + burdened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + burdening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + burdening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + burdening |
Luyện chia burden qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn cần thêm -s (burdens).
Sau have/has phải dùng V3 (burdened), không dùng nguyên mẫu.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
