Chia động từ bunch
All Tenses of the Verb "bunch"
Một động từ, mười hai thì. Xem bunch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bunch · bunched · will bunchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bunchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bunchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bunchingThì hiện tại
The grapes bunch naturally on the vine.
Nho tự nhiên kết thành chùm trên dây leo.
The sheep are bunching together in the corner of the field.
Đàn cừu đang tụ lại thành nhóm ở góc cánh đồng.
The cars have bunched up at the toll booth.
Xe cộ đã dồn cục lại gần trạm thu phí.
The crowd has been bunching near the gates for an hour.
Đám đông đã tụ lại gần cổng suốt một giờ qua.
Thì quá khứ
The shoppers bunched near the entrance when the doors opened.
Người mua sắm tụ lại gần cửa khi cửa mở.
The riders were bunching together as they approached the hill.
Các tay đua đang dồn lại thành nhóm khi tiến gần đến ngọn đồi.
The crowd had bunched near the doors before the concert started.
Đám đông đã tụ lại gần cửa trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
The traffic had been bunching up for an hour before it finally moved.
Xe cộ đã dồn cục suốt một giờ trước khi cuối cùng cũng di chuyển được.
Thì tương lai
The cyclists will bunch together on the climb.
Các tay đua sẽ dồn lại thành nhóm khi lên dốc.
At the start line the runners will be bunching together.
Ở vạch xuất phát, các vận động viên sẽ đang tụ lại thành nhóm.
By the last bend the runners will have bunched into a tight group.
Đến khúc cua cuối, các vận động viên sẽ đã dồn lại thành một nhóm sát nhau.
By the finish line the pack will have been bunching together for the whole race.
Đến vạch đích, tốp vận động viên sẽ đã tụ thành nhóm suốt cả cuộc đua.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bunch / bunches | Quá khứ đơn S + bunched | Tương lai đơn S + will + bunch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bunching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bunching | Tương lai tiếp diễn S + will be + bunching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bunched | Quá khứ hoàn thành S + had + bunched | Tương lai hoàn thành S + will have + bunched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bunching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bunching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bunching |
Luyện chia bunch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ kết thúc bằng "ch".
Sau have/has phải dùng V3 (bunched), không dùng nguyên mẫu.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
