Chia động từ bulldoze
All Tenses of the Verb "bulldoze"
Một động từ, mười hai thì. Xem bulldoze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bulldoze · bulldozed · will bulldozeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bulldozingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bulldozedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bulldozingThì hiện tại
This contractor bulldozes several plots each week.
Nhà thầu này san ủi nhiều lô đất mỗi tuần.
Workers are bulldozing the site at this very moment.
Công nhân đang san ủi công trường ngay lúc này.
The crew has bulldozed three acres this week.
Đội thợ đã san ủi ba mẫu đất trong tuần này.
The crew has been bulldozing the hillside since Monday.
Đội thợ đã san ủi sườn đồi này từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The crew bulldozed the abandoned lot yesterday.
Đội thợ đã san ủi lô đất bỏ hoang hôm qua.
The team was bulldozing the hill when the machine broke down.
Đội thợ đang san ủi ngọn đồi thì máy bị hỏng.
The crew had already bulldozed the plot before the review took place.
Đội thợ đã san ủi lô đất trước khi cuộc rà soát diễn ra.
The crew had been bulldozing the district for a year before funding ran out.
Đội thợ đã san ủi khu vực đó một năm trước khi hết kinh phí.
Thì tương lai
The contractor will bulldoze the field next spring.
Nhà thầu sẽ san ủi khu đất vào mùa xuân sau.
By Friday the crew will be bulldozing the last plot.
Đến thứ Sáu đội thợ sẽ đang san ủi lô đất cuối cùng.
By next year the company will have bulldozed the whole district.
Đến năm sau công ty sẽ đã san ủi toàn bộ khu vực này.
By 2027 the crew will have been bulldozing this area for two years.
Đến 2027 đội thợ sẽ đã san ủi khu vực này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bulldoze / bulldozes | Quá khứ đơn S + bulldozed | Tương lai đơn S + will + bulldoze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bulldozing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bulldozing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bulldozing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bulldozed | Quá khứ hoàn thành S + had + bulldozed | Tương lai hoàn thành S + will have + bulldozed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bulldozing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bulldozing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bulldozing |
Luyện chia bulldoze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bulldozed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing, không dùng V-ing một mình.

