Chia động từ buffer
All Tenses of the Verb "buffer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *buffer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
buffer · buffered · will bufferViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bufferingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bufferedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bufferingThì hiện tại
The system buffers data to prevent loss.
Hệ thống đệm dữ liệu để tránh mất mát.
The player is buffering because of slow internet.
Trình phát đang tải đệm vì internet chậm.
The device has already buffered the file.
Thiết bị đã đệm xong tập tin rồi.
The app has been buffering since I opened it.
Ứng dụng đã tải đệm từ lúc tôi mở nó.
Thì quá khứ
The player buffered the file overnight.
Trình phát đã đệm tập tin qua đêm.
The app was buffering while I waited.
Ứng dụng đang tải đệm trong lúc tôi chờ.
The player had already buffered the file before I opened it.
Trình phát đã đệm xong tập tin trước khi tôi mở nó.
The system had been buffering data for hours before the update.
Hệ thống đã đệm dữ liệu nhiều giờ trước khi cập nhật.
Thì tương lai
The player will buffer the next segment.
Trình phát sẽ đệm đoạn tiếp theo.
The player will be buffering the file in the background.
Trình phát sẽ đang đệm tập tin ở chế độ nền.
By 8pm the system will have buffered the entire show.
Đến 8 giờ tối, hệ thống sẽ đã đệm xong toàn bộ chương trình.
By then the system will have been buffering content for days.
Đến lúc đó hệ thống sẽ đã đệm dữ liệu suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + buffer / buffers | Quá khứ đơn S + buffered | Tương lai đơn S + will + buffer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + buffering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + buffering | Tương lai tiếp diễn S + will be + buffering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + buffered | Quá khứ hoàn thành S + had + buffered | Tương lai hoàn thành S + will have + buffered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + buffering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + buffering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + buffering |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the video' đi với has, không dùng have.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói phải dùng thì hiện tại tiếp diễn (is buffering).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
