Chia động từ buff
All Tenses of the Verb "buff"
Một động từ, mười hai thì. Xem buff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
buff · buffed · will buffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + buffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + buffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + buffingThì hiện tại
The staff buffs the marble lobby every morning.
Nhân viên đánh bóng sảnh đá cẩm thạch mỗi sáng.
They are buffing the dance floor before the party.
Họ đang đánh bóng sàn nhảy trước buổi tiệc.
We have buffed every surface in the showroom.
Chúng tôi đã đánh bóng mọi bề mặt trong phòng trưng bày.
The team has been buffing the trophies since morning.
Đội ngũ đã đánh bóng các cúp thưởng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I buffed my boots before the interview.
Tôi đã đánh bóng đôi ủng trước buổi phỏng vấn.
We were buffing the floor when the guests arrived.
Chúng tôi đang đánh bóng sàn nhà thì khách đến.
They had buffed the yacht before the guests boarded.
Họ đã đánh bóng du thuyền trước khi khách lên tàu.
They had been buffing the marble for days before the opening.
Họ đã đánh bóng đá cẩm thạch suốt nhiều ngày trước lễ khai trương.
Thì tương lai
We will buff the trophy before the award ceremony.
Chúng tôi sẽ đánh bóng chiếc cúp trước lễ trao giải.
At 10am they will be buffing the showroom cars.
10 giờ sáng họ sẽ đang đánh bóng những chiếc xe trong phòng trưng bày.
By next week they will have buffed the entire showroom.
Đến tuần sau họ sẽ đã đánh bóng toàn bộ phòng trưng bày.
By 2030 he will have been buffing yachts for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã đánh bóng du thuyền suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + buff / buffs | Quá khứ đơn S + buffed | Tương lai đơn S + will + buff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + buffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + buffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + buffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + buffed | Quá khứ hoàn thành S + had + buffed | Tương lai hoàn thành S + will have + buffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + buffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + buffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + buffing |
Luyện chia buff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: buffed), không dùng nguyên mẫu.
Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (buff), không thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.
