GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ budget

All Tenses of the Verb "budget"

V1budgetV2budgetedV3budgetedV-ingbudgeting

Một động từ, mười hai thì. Xem *budget* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

budget · budgeted · will budget
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + budgeting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + budgeted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + budgeting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + budget / budgets
Khẳng định:She budgets carefully every month.
Phủ định:He doesn't budget for entertainment.
Nghi vấn:Do you budget for vacations?

The company budgets $1 million for marketing each year.

Công ty lập ngân sách 1 triệu đô cho marketing mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + budgeting
Khẳng định:We are budgeting for the new project.
Phủ định:She isn't budgeting enough this month.
Nghi vấn:Are you budgeting for next year?

The team is budgeting carefully this quarter.

Nhóm đang lập ngân sách cẩn thận trong quý này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + budgeted
Khẳng định:They have budgeted all expenses.
Phủ định:She hasn't budgeted for repairs.
Nghi vấn:Have you budgeted for the trip?

She has budgeted every expense this year.

Cô ấy đã lập ngân sách cho mọi chi phí năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + budgeting
Khẳng định:He has been budgeting tightly for months.
Phủ định:They haven't been budgeting wisely.
Nghi vấn:How long have you been budgeting for this?

They have been budgeting tightly since the economic crisis.

Họ đã thắt chặt ngân sách từ khi khủng hoảng kinh tế xảy ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + budgeted
Khẳng định:We budgeted $10,000 for the campaign.
Phủ định:She didn't budget for overtime.
Nghi vấn:Did you budget for the event?

The department budgeted $5,000 for training last quarter.

Phòng ban đã lập ngân sách 5.000 đô cho đào tạo quý trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + budgeting
Khẳng định:The team was budgeting when the manager arrived.
Phủ định:We weren't budgeting enough at that time.
Nghi vấn:Were you budgeting for emergencies?

She was budgeting for next year when the new policy was announced.

Cô ấy đang lập ngân sách cho năm tới thì chính sách mới được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + budgeted
Khẳng định:They had budgeted everything before the crisis hit.
Phủ định:She hadn't budgeted for extra costs.
Nghi vấn:Had they budgeted for unexpected expenses?

The finance team had budgeted all funds before the year started.

Nhóm tài chính đã lập ngân sách toàn bộ nguồn vốn trước khi năm bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + budgeting
Khẳng định:She had been budgeting tightly for a year before the raise.
Phủ định:We hadn't been budgeting carefully enough.
Nghi vấn:Had they been budgeting for long before the audit?

The company had been budgeting conservatively for months before the expansion.

Công ty đã lập ngân sách thận trọng nhiều tháng trước khi mở rộng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + budget
Khẳng định:We will budget more for research next year.
Phủ định:She won't budget for that.
Nghi vấn:Will you budget for staff training?

The government will budget more funds for education.

Chính phủ sẽ dành nhiều ngân sách hơn cho giáo dục.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + budgeting
Khẳng định:At this time next month we will be budgeting for Q2.
Phủ định:She won't be budgeting alone next quarter.
Nghi vấn:Will they be budgeting for the event by then?

This time next year we will be budgeting for the new office.

Vào thời điểm này năm tới chúng tôi sẽ đang lập ngân sách cho văn phòng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + budgeted
Khẳng định:By Friday we will have budgeted everything.
Phủ định:She won't have budgeted enough by then.
Nghi vấn:Will you have budgeted for all costs by December?

By year-end the team will have budgeted all available funds.

Đến cuối năm nhóm sẽ đã lập ngân sách toàn bộ nguồn vốn hiện có.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + budgeting
Khẳng định:By next year he will have been budgeting for that company for a decade.
Phủ định:They won't have been budgeting carefully enough.
Nghi vấn:Will she have been budgeting for long by the time she retires?

By 2030 she will have been budgeting for the department for ten years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã lập ngân sách cho phòng ban đó được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + budget / budgets
Quá khứ đơn
S + budgeted
Tương lai đơn
S + will + budget
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + budgeting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + budgeting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + budgeting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + budgeted
Quá khứ hoàn thành
S + had + budgeted
Tương lai hoàn thành
S + will have + budgeted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + budgeting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + budgeting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + budgeting
6

Lỗi thường gặp

We didn't budgeted for this.We didn't budget for this.

Sau didn't dùng động từ nguyên thể (budget), không dùng V2 (budgeted).

She has budget all the expenses.She has budgeted all the expenses.

Sau have/has phải dùng V3 (budgeted), không dùng động từ nguyên thể.

They budget for the trip last month.They budgeted for the trip last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (budgeted).

#budget#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS