Chia động từ budget
All Tenses of the Verb "budget"
Một động từ, mười hai thì. Xem *budget* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
budget · budgeted · will budgetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + budgetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + budgetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + budgetingThì hiện tại
The company budgets $1 million for marketing each year.
Công ty lập ngân sách 1 triệu đô cho marketing mỗi năm.
The team is budgeting carefully this quarter.
Nhóm đang lập ngân sách cẩn thận trong quý này.
She has budgeted every expense this year.
Cô ấy đã lập ngân sách cho mọi chi phí năm nay.
They have been budgeting tightly since the economic crisis.
Họ đã thắt chặt ngân sách từ khi khủng hoảng kinh tế xảy ra.
Thì quá khứ
The department budgeted $5,000 for training last quarter.
Phòng ban đã lập ngân sách 5.000 đô cho đào tạo quý trước.
She was budgeting for next year when the new policy was announced.
Cô ấy đang lập ngân sách cho năm tới thì chính sách mới được công bố.
The finance team had budgeted all funds before the year started.
Nhóm tài chính đã lập ngân sách toàn bộ nguồn vốn trước khi năm bắt đầu.
The company had been budgeting conservatively for months before the expansion.
Công ty đã lập ngân sách thận trọng nhiều tháng trước khi mở rộng.
Thì tương lai
The government will budget more funds for education.
Chính phủ sẽ dành nhiều ngân sách hơn cho giáo dục.
This time next year we will be budgeting for the new office.
Vào thời điểm này năm tới chúng tôi sẽ đang lập ngân sách cho văn phòng mới.
By year-end the team will have budgeted all available funds.
Đến cuối năm nhóm sẽ đã lập ngân sách toàn bộ nguồn vốn hiện có.
By 2030 she will have been budgeting for the department for ten years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã lập ngân sách cho phòng ban đó được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + budget / budgets | Quá khứ đơn S + budgeted | Tương lai đơn S + will + budget |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + budgeting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + budgeting | Tương lai tiếp diễn S + will be + budgeting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + budgeted | Quá khứ hoàn thành S + had + budgeted | Tương lai hoàn thành S + will have + budgeted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + budgeting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + budgeting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + budgeting |
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (budget), không dùng V2 (budgeted).
Sau have/has phải dùng V3 (budgeted), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (budgeted).
