Chia động từ buckle
All Tenses of the Verb "buckle"
Một động từ, mười hai thì. Xem buckle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
buckle · buckled · will buckleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bucklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + buckledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bucklingThì hiện tại
The old bridge buckles under heavy trucks.
Cây cầu cũ oằn xuống dưới sức nặng của xe tải.
The shelf is buckling under the weight of the books.
Cái kệ đang oằn xuống dưới sức nặng của sách.
The floor has buckled from the flooding.
Sàn nhà đã bị cong vênh vì ngập nước.
The wood has been buckling under the heat for days.
Tấm gỗ đã bị cong vênh dưới sức nóng trong nhiều ngày.
Thì quá khứ
The metal buckled in the intense heat.
Kim loại đã bị cong vênh dưới nhiệt độ cao.
The bridge was buckling as the flood water rose.
Cây cầu đang oằn xuống khi nước lũ dâng cao.
The frame had already buckled before we could reinforce it.
Khung sườn đã bị cong vênh trước khi chúng tôi kịp gia cố.
The roof had been buckling under the snow for hours before it collapsed.
Mái nhà đã oằn xuống dưới lớp tuyết trong nhiều giờ trước khi sập.
Thì tương lai
He will buckle his boots before the hike.
Anh ấy sẽ cài khóa giày trước khi leo núi.
At the start line, riders will be buckling their helmets.
Tại vạch xuất phát, các tay đua sẽ đang cài dây mũ bảo hiểm.
By next winter the beam will have buckled further without repair.
Đến mùa đông tới, thanh dầm sẽ càng cong vênh thêm nếu không được sửa.
By the end of the season the frame will have been buckling under the load for months.
Đến cuối mùa, khung sườn sẽ đã oằn dưới tải trọng suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + buckle / buckles | Quá khứ đơn S + buckled | Tương lai đơn S + will + buckle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + buckling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + buckling | Tương lai tiếp diễn S + will be + buckling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + buckled | Quá khứ hoàn thành S + had + buckled | Tương lai hoàn thành S + will have + buckled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + buckling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + buckling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + buckling |
Luyện chia buckle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (buckled), không dùng nguyên mẫu.
Thói quen lặp lại dùng hiện tại đơn, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

