Chia động từ brush
All Tenses of the Verb "brush"
Một động từ, mười hai thì. Xem *brush* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
brush · brushed · will brushViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brushingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brushedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brushingThì hiện tại
I brush my teeth before going to bed.
Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
I am brushing my coat before heading out.
Tôi đang chải áo khoác trước khi ra ngoài.
He has brushed his jacket clean before the meeting.
Anh ấy đã chải sạch áo vest trước buổi họp.
The stylist has been brushing her hair for fifteen minutes.
Người thợ tạo mẫu tóc đã chải tóc cho cô ấy được mười lăm phút rồi.
Thì quá khứ
I brushed my coat and left the house.
Tôi đã chải áo khoác rồi ra khỏi nhà.
She was brushing her hair when her phone rang.
Cô ấy đang chải tóc thì điện thoại reo.
She had brushed her hair neatly before the photo was taken.
Cô ấy đã chải tóc gọn gàng trước khi chụp ảnh.
The groomer had been brushing the dog for an hour before it calmed down.
Người chải lông thú cưng đã chải lông chú chó một tiếng đồng hồ trước khi nó ngồi yên.
Thì tương lai
He will brush his hair before the presentation.
Anh ấy sẽ chải tóc trước buổi thuyết trình.
At this time tomorrow I will be brushing my teeth after breakfast.
Vào giờ này ngày mai tôi sẽ đang đánh răng sau bữa sáng.
I will have brushed my hair before the guests arrive.
Tôi sẽ chải tóc xong trước khi khách đến.
By the time the dentist checks, she will have been brushing her teeth for three minutes.
Đến lúc nha sĩ kiểm tra, cô ấy sẽ đã đánh răng được ba phút rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brush / brushes | Quá khứ đơn S + brushed | Tương lai đơn S + will + brush |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + brushing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + brushing | Tương lai tiếp diễn S + will be + brushing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brushed | Quá khứ hoàn thành S + had + brushed | Tương lai hoàn thành S + will have + brushed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + brushing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + brushing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + brushing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (brushed), không dùng V1 (brush).
"Since" chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (brushing), không dùng V1.
