Chia động từ brulee
All Tenses of the Verb "brulee"
Một động từ, mười hai thì. Xem brulee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brulee · bruleed · will bruleeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bruleeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bruleedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bruleeingThì hiện tại
He brulees the crème brûlée with a torch every time.
Anh ấy luôn khò cháy caramen món kem brûlée.
We are bruleeing the crème brûlée right now.
Chúng tôi đang khò cháy caramen món kem brûlée.
He has already bruleed the sugar top.
Anh ấy đã khò cháy caramen lớp đường rồi.
They have been bruleeing the tops for ten minutes.
Họ đã khò cháy caramen lớp đường suốt mười phút.
Thì quá khứ
I bruleed the crème brûlée for dinner.
Tôi đã khò cháy caramen món kem brûlée cho bữa tối.
She was bruleeing the tart when I arrived.
Cô ấy đang khò cháy caramen món tart khi tôi đến.
The chef had bruleed the tops before we sat down.
Đầu bếp đã khò cháy caramen lớp đường trước khi chúng tôi ngồi xuống.
They had been bruleeing the custards for ten minutes before the timer rang.
Họ đã khò cháy caramen món custard suốt mười phút trước khi chuông báo reo.
Thì tương lai
We will brulee the crème brûlée before serving.
Chúng tôi sẽ khò cháy caramen món kem brûlée trước khi dọn ra.
At 6pm I will be bruleeing the crème brûlée.
6 giờ chiều tôi sẽ đang khò cháy caramen món kem brûlée.
By dinner he will have bruleed all the tarts.
Đến bữa tối anh ấy sẽ đã khò cháy caramen hết các tart.
By the time guests arrive they will have been bruleeing desserts for two hours.
Đến khi khách đến, họ sẽ đã khò cháy caramen món tráng miệng suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brulee / brulees | Quá khứ đơn S + bruleed | Tương lai đơn S + will + brulee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bruleeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bruleeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + bruleeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bruleed | Quá khứ hoàn thành S + had + bruleed | Tương lai hoàn thành S + will have + bruleed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bruleeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bruleeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bruleeing |
Luyện chia brulee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (bruleed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
