Chia động từ brown
All Tenses of the Verb "brown"
Một động từ, mười hai thì. Xem brown biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brown · browned · will brownViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + browningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brownedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + browningThì hiện tại
The onions brown nicely over medium heat.
Hành tây chuyển vàng nâu đẹp mắt khi để lửa vừa.
The garlic is browning nicely in the oil.
Tỏi đang chuyển vàng nâu đẹp trong dầu.
The pastry has browned nicely in the oven.
Lớp bánh đã chuyển vàng nâu đẹp trong lò.
The grass has been browning for weeks in the drought.
Bãi cỏ đã chuyển vàng nâu suốt nhiều tuần vì hạn hán.
Thì quá khứ
The bread browned perfectly in ten minutes.
Ổ bánh mì đã chuyển vàng nâu hoàn hảo trong mười phút.
The garlic was browning nicely when I turned the heat down.
Tỏi đang chuyển vàng nâu đẹp thì tôi giảm lửa.
The butter had browned before I noticed the smell.
Bơ đã chuyển vàng nâu trước khi tôi nhận ra mùi.
The fields had been browning for months before the rains finally came.
Những cánh đồng đã chuyển vàng nâu suốt nhiều tháng trước khi mưa cuối cùng cũng đến.
Thì tương lai
The chicken skin will brown nicely at this temperature.
Da gà sẽ chuyển vàng nâu đẹp ở nhiệt độ này.
By the time you get here, the roast will be browning.
Đến khi bạn tới, món quay sẽ đang chuyển vàng nâu.
By six o'clock the turkey will have browned all over.
Đến sáu giờ, con gà tây sẽ đã chuyển vàng nâu khắp mọi mặt.
By October the grass will have been browning for the whole dry season.
Đến tháng Mười, bãi cỏ sẽ đã chuyển vàng nâu suốt cả mùa khô.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brown / browns | Quá khứ đơn S + browned | Tương lai đơn S + will + brown |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + browning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + browning | Tương lai tiếp diễn S + will be + browning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + browned | Quá khứ hoàn thành S + had + browned | Tương lai hoàn thành S + will have + browned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + browning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + browning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + browning |
Luyện chia brown qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn cần thêm -s (browns).
Sau have/has phải dùng V3 (browned), không dùng nguyên mẫu.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
