Chia động từ brood
All Tenses of the Verb "brood"
Một động từ, mười hai thì. Xem brood biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
brood · brooded · will broodViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + broodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + broodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + broodingThì hiện tại
She broods over old memories whenever she's alone.
Cô ấy thường u sầu suy nghĩ về ký ức cũ mỗi khi ở một mình.
He is brooding over the loss right now.
Anh ấy đang u sầu suy nghĩ về thất bại vừa rồi.
He has brooded over the breakup for weeks.
Anh ấy đã u sầu suy nghĩ về cuộc chia tay suốt nhiều tuần.
She has been brooding since the argument last night.
Cô ấy đã u sầu suy nghĩ từ sau cuộc cãi vã tối qua đến giờ.
Thì quá khứ
She brooded silently in the corner all evening.
Cô ấy đã u sầu suy nghĩ lặng lẽ trong góc phòng suốt buổi tối.
He was brooding over the failed plan when I called.
Anh ấy đang u sầu suy nghĩ về kế hoạch thất bại thì tôi gọi đến.
She had brooded for days before she finally spoke up.
Cô ấy đã u sầu suy nghĩ nhiều ngày trước khi cuối cùng lên tiếng.
He had been brooding over the loss for a month before he moved on.
Anh ấy đã u sầu suy nghĩ về thất bại đó suốt một tháng trước khi vượt qua được.
Thì tương lai
She will brood over the news until she gets more details.
Cô ấy sẽ u sầu suy nghĩ về tin tức đó cho đến khi biết thêm chi tiết.
By tonight he will be brooding over the whole situation.
Đến tối nay anh ấy sẽ đang u sầu suy nghĩ về toàn bộ chuyện này.
By the time we meet again, she will have brooded over every detail.
Đến khi chúng ta gặp lại, cô ấy sẽ đã u sầu suy nghĩ về từng chi tiết.
By the reunion, he will have been brooding over the feud for years.
Đến buổi họp mặt, anh ấy sẽ đã u sầu suy nghĩ về mối bất hòa đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + brood / broods | Quá khứ đơn S + brooded | Tương lai đơn S + will + brood |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + brooding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + brooding | Tương lai tiếp diễn S + will be + brooding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brooded | Quá khứ hoàn thành S + had + brooded | Tương lai hoàn thành S + will have + brooded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + brooding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + brooding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + brooding |
Luyện chia brood qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải thêm -ing (brooding), không để nguyên thể.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên thể (brood), không chia -ed.

