GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ broker

All Tenses of the Verb "broker"

Một động từ, mười hai thì. Xem broker biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUbroker
V2 · QUÁ KHỨbrokered
V3 · PHÂN TỪbrokered
V-INGbrokering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

broker · brokered · will broker
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + brokering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + brokered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + brokering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, nghề nghiệp, việc mang tính hệ thống.
S + broker / brokers
Khẳng định:The firm brokers deals between investors and startups.
Phủ định:She doesn't broker agreements without legal review.
Nghi vấn:Does the agency broker international trade deals?

The diplomat brokers peace talks between the two nations.

Nhà ngoại giao làm trung gian đàm phán hòa bình giữa hai quốc gia.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + brokering
Khẳng định:The UN is brokering a ceasefire this week.
Phủ định:They aren't brokering any new contracts right now.
Nghi vấn:Is the mediator brokering a settlement?

The bank is brokering a merger between the two companies.

Ngân hàng đang làm trung gian cho một vụ sáp nhập giữa hai công ty.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + brokered
Khẳng định:The envoy has brokered several peace agreements.
Phủ định:The company hasn't brokered a deal this quarter.
Nghi vấn:Have they brokered a truce yet?

The mediator has brokered a compromise between both sides.

Nhà trung gian đã dàn xếp một thỏa hiệp giữa hai bên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + brokering
Khẳng định:She has been brokering deals for the firm for a decade.
Phủ định:He hasn't been brokering contracts since the scandal.
Nghi vấn:How long has the agency been brokering these arrangements?

The negotiator has been brokering talks all month.

Nhà đàm phán đã làm trung gian các cuộc đàm phán suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + brokered
Khẳng định:The minister brokered a truce between the rival groups.
Phủ định:The agent didn't broker a fair price.
Nghi vấn:Did the ambassador broker the treaty?

The lawyer brokered a settlement out of court.

Luật sư đã dàn xếp một thỏa thuận ngoài tòa án.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + brokering
Khẳng định:They were brokering a deal when the market crashed.
Phủ định:She wasn't brokering any contracts that summer.
Nghi vấn:Was the agency brokering the sale when the buyer withdrew?

Negotiators were brokering peace when the fighting resumed.

Các nhà đàm phán đang thương lượng hòa bình thì giao tranh tái diễn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + brokered
Khẳng định:The UN had brokered a ceasefire before the summit began.
Phủ định:The company hadn't brokered the merger before the scandal broke.
Nghi vấn:Had the envoy brokered a deal before the elections?

The mediator had brokered an agreement before tensions flared again.

Nhà trung gian đã dàn xếp một thỏa thuận trước khi căng thẳng bùng phát trở lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + brokering
Khẳng định:The agency had been brokering the deal for months before it collapsed.
Phủ định:She hadn't been brokering contracts for long before she resigned.
Nghi vấn:Had the diplomat been brokering peace talks before the war broke out?

Officials had been brokering the agreement for weeks before it was signed.

Các quan chức đã thương lượng thỏa thuận suốt nhiều tuần trước khi nó được ký kết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa về tương lai.
S + will + broker
Khẳng định:The company will broker a new partnership next month.
Phủ định:She won't broker any deal without approval.
Nghi vấn:Will the agency broker the sale?

The mediator will broker peace talks next week.

Nhà trung gian sẽ làm trung gian cho các cuộc đàm phán hòa bình vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + brokering
Khẳng định:By Friday the firm will be brokering the final contract.
Phủ định:They won't be brokering any deals during the holiday.
Nghi vấn:Will the envoy be brokering talks by next week?

This time tomorrow, negotiators will be brokering the final terms.

Giờ này ngày mai, các nhà đàm phán sẽ đang thương lượng các điều khoản cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + brokered
Khẳng định:By the end of the year, the agency will have brokered ten deals.
Phủ định:They won't have brokered an agreement by the deadline.
Nghi vấn:Will the mediator have brokered a truce by next month?

By March, the firm will have brokered the acquisition.

Đến tháng Ba, công ty sẽ đã hoàn tất môi giới thương vụ mua lại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + brokering
Khẳng định:By December, she will have been brokering deals for the firm for fifteen years.
Phủ định:He won't have been brokering contracts for long by then.
Nghi vấn:Will they have been brokering the merger for months by the time it closes?

By next year, the agency will have been brokering trade deals for two decades.

Đến năm sau, công ty sẽ đã môi giới các thương vụ thương mại suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + broker / brokers
Quá khứ đơn
S + brokered
Tương lai đơn
S + will + broker
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + brokering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + brokering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + brokering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + brokered
Quá khứ hoàn thành
S + had + brokered
Tương lai hoàn thành
S + will have + brokered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + brokering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + brokering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + brokering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia broker qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The firm broker deals every week.The firm brokers deals every week.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: broker → brokers.

She has broker a deal already.She has brokered a deal already.

Sau have/has phải dùng V3 (brokered), không dùng nguyên mẫu (broker).

They brokered the deal since March.They have been brokering the deal since March.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#broker#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS