Chia động từ broker
All Tenses of the Verb "broker"
Một động từ, mười hai thì. Xem broker biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
broker · brokered · will brokerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + brokeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + brokeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + brokeringThì hiện tại
The diplomat brokers peace talks between the two nations.
Nhà ngoại giao làm trung gian đàm phán hòa bình giữa hai quốc gia.
The bank is brokering a merger between the two companies.
Ngân hàng đang làm trung gian cho một vụ sáp nhập giữa hai công ty.
The mediator has brokered a compromise between both sides.
Nhà trung gian đã dàn xếp một thỏa hiệp giữa hai bên.
The negotiator has been brokering talks all month.
Nhà đàm phán đã làm trung gian các cuộc đàm phán suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The lawyer brokered a settlement out of court.
Luật sư đã dàn xếp một thỏa thuận ngoài tòa án.
Negotiators were brokering peace when the fighting resumed.
Các nhà đàm phán đang thương lượng hòa bình thì giao tranh tái diễn.
The mediator had brokered an agreement before tensions flared again.
Nhà trung gian đã dàn xếp một thỏa thuận trước khi căng thẳng bùng phát trở lại.
Officials had been brokering the agreement for weeks before it was signed.
Các quan chức đã thương lượng thỏa thuận suốt nhiều tuần trước khi nó được ký kết.
Thì tương lai
The mediator will broker peace talks next week.
Nhà trung gian sẽ làm trung gian cho các cuộc đàm phán hòa bình vào tuần tới.
This time tomorrow, negotiators will be brokering the final terms.
Giờ này ngày mai, các nhà đàm phán sẽ đang thương lượng các điều khoản cuối cùng.
By March, the firm will have brokered the acquisition.
Đến tháng Ba, công ty sẽ đã hoàn tất môi giới thương vụ mua lại.
By next year, the agency will have been brokering trade deals for two decades.
Đến năm sau, công ty sẽ đã môi giới các thương vụ thương mại suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + broker / brokers | Quá khứ đơn S + brokered | Tương lai đơn S + will + broker |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + brokering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + brokering | Tương lai tiếp diễn S + will be + brokering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + brokered | Quá khứ hoàn thành S + had + brokered | Tương lai hoàn thành S + will have + brokered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + brokering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + brokering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + brokering |
Luyện chia broker qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: broker → brokers.
Sau have/has phải dùng V3 (brokered), không dùng nguyên mẫu (broker).
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

