Chia động từ broaden
All Tenses of the Verb "broaden"
Một động từ, mười hai thì. Xem *broaden* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
broaden · broadened · will broadenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + broadeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + broadenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + broadeningThì hiện tại
Studying abroad broadens students' horizons.
Du học giúp mở rộng tầm nhìn của sinh viên.
The government is broadening access to healthcare.
Chính phủ đang mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ y tế.
The brand has broadened its appeal to younger customers.
Thương hiệu đã mở rộng sức hút đối với khách hàng trẻ tuổi.
The organization has been broadening its outreach since 2020.
Tổ chức này đã mở rộng phạm vi tiếp cận từ năm 2020.
Thì quá khứ
The festival broadened its audience last summer.
Lễ hội đã mở rộng đối tượng khán giả vào mùa hè năm ngoái.
The school was broadening its curriculum when the funding was cut.
Trường học đang mở rộng chương trình học khi ngân sách bị cắt giảm.
The firm had broadened its client base before the recession began.
Công ty đã mở rộng cơ sở khách hàng trước khi suy thoái bắt đầu.
The organization had been broadening its scope for a decade before it split.
Tổ chức đã mở rộng phạm vi hoạt động trong một thập kỷ trước khi tách ra.
Thì tương lai
The brand will broaden its appeal to a global audience.
Thương hiệu sẽ mở rộng sức hút đến khán giả toàn cầu.
By 2027 the organization will be broadening its reach across Asia.
Đến năm 2027, tổ chức này sẽ đang mở rộng phạm vi hoạt động khắp châu Á.
By the end of the decade, the brand will have broadened its market significantly.
Đến cuối thập kỷ, thương hiệu sẽ đã mở rộng thị trường đáng kể.
By then, the university will have been broadening its curriculum for twenty years.
Đến lúc đó, trường đại học sẽ đã mở rộng chương trình học trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + broaden / broadens | Quá khứ đơn S + broadened | Tương lai đơn S + will + broaden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + broadening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + broadening | Tương lai tiếp diễn S + will be + broadening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + broadened | Quá khứ hoàn thành S + had + broadened | Tương lai hoàn thành S + will have + broadened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + broadening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + broadening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + broadening |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (broadened), không dùng V1 (broaden).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (broadened).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
