Chia động từ broach
All Tenses of the Verb "broach"
Một động từ, mười hai thì. Xem *broach* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
broach · broached · will broachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + broachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + broachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + broachingThì hiện tại
The manager broaches sensitive issues in private meetings.
Quản lý đề cập đến các vấn đề nhạy cảm trong các cuộc họp riêng.
The counselor is broaching the subject of therapy gently.
Chuyên viên tư vấn đang nhẹ nhàng đề cập đến vấn đề trị liệu.
He has already broached the matter with HR.
Anh ấy đã đề cập đến vấn đề này với phòng nhân sự rồi.
The union has been broaching the pay issue since January.
Công đoàn đã đề cập đến vấn đề lương từ tháng Một.
Thì quá khứ
The reporter broached a controversial question at the press conference.
Phóng viên đã đặt ra một câu hỏi gây tranh cãi tại buổi họp báo.
The therapist was broaching a sensitive memory when the patient grew upset.
Nhà trị liệu đang đề cập đến một ký ức nhạy cảm thì bệnh nhân trở nên khó chịu.
By the time I arrived, she had already broached the difficult question.
Khi tôi đến, cô ấy đã đề cập đến câu hỏi khó khăn đó rồi.
The staff had been broaching concerns about safety for years before changes were made.
Nhân viên đã đề cập đến lo ngại về an toàn trong nhiều năm trước khi có thay đổi.
Thì tương lai
The CEO will broach the merger plan at the next meeting.
Giám đốc điều hành sẽ đề cập đến kế hoạch sáp nhập tại cuộc họp tới.
At the summit, leaders will be broaching the topic of climate policy.
Tại hội nghị thượng đỉnh, các nhà lãnh đạo sẽ đang đề cập đến vấn đề chính sách khí hậu.
By Friday, the committee will have broached every concern on the list.
Đến thứ Sáu, ủy ban sẽ đã đề cập đến mọi lo ngại trong danh sách.
By the final round, negotiators will have been broaching the trade issue for years.
Đến vòng đàm phán cuối, các nhà đàm phán sẽ đã đề cập đến vấn đề thương mại trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + broach / broaches | Quá khứ đơn S + broached | Tương lai đơn S + will + broach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + broaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + broaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + broaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + broached | Quá khứ hoàn thành S + had + broached | Tương lai hoàn thành S + will have + broached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + broaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + broaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + broaching |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -ch cần thêm -es ở ngôi thứ ba số ít.
Sau have/has phải dùng V3 (broached).
Hành động trong tương lai cần will hoặc cấu trúc tương lai phù hợp, không dùng hiện tại đơn.
