Chia động từ bristle
All Tenses of the Verb "bristle"
Một động từ, mười hai thì. Xem bristle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
bristle · bristled · will bristleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + bristlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + bristledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + bristlingThì hiện tại
The dog bristles whenever a stranger approaches.
Con chó dựng lông mỗi khi có người lạ đến gần.
The cat is bristling at the sight of the vacuum cleaner.
Con mèo đang dựng lông khi nhìn thấy máy hút bụi.
He has bristled visibly since the accusation was made.
Anh ấy đã tỏ ra khó chịu rõ rệt kể từ khi lời buộc tội được đưa ra.
They have been bristling at each other's remarks all week.
Họ đã tỏ ra khó chịu với lời nói của nhau suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The porcupine bristled the moment the dog got close.
Con nhím dựng lông ngay khi con chó đến gần.
The cat was bristling as the dog barked nearby.
Con mèo đang dựng lông khi con chó sủa gần đó.
She had bristled at the remark before he explained himself.
Cô ấy đã tỏ ra khó chịu với lời nói đó trước khi anh giải thích.
They had been bristling at the policy for weeks before it changed.
Họ đã tỏ ra khó chịu với chính sách đó suốt nhiều tuần trước khi nó thay đổi.
Thì tương lai
The dog will bristle if a stranger comes near the yard.
Con chó sẽ dựng lông nếu có người lạ đến gần sân.
He will be bristling all evening if the criticism continues.
Anh ấy sẽ khó chịu suốt buổi tối nếu những lời chỉ trích còn tiếp diễn.
By the meeting's end, he will have bristled at every remark.
Đến khi cuộc họp kết thúc, anh ấy sẽ đã khó chịu với từng lời nhận xét.
By Friday, they will have been bristling over the decision for a week.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã khó chịu về quyết định đó suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + bristle / bristles | Quá khứ đơn S + bristled | Tương lai đơn S + will + bristle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + bristling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + bristling | Tương lai tiếp diễn S + will be + bristling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + bristled | Quá khứ hoàn thành S + had + bristled | Tương lai hoàn thành S + will have + bristled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + bristling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + bristling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + bristling |
Luyện chia bristle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (bristling), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Cấu trúc tương lai tiếp diễn cần 'will be + V-ing', không được bỏ 'be'.

